
3.2 manufacturing
Authored by Trang Trang
World Languages
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Take care of (V)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
Sản lượng, đầu ra
Quy trình/ xử lý, tiến hành
Sự thận trọng, phòng ngừa
sản xuất theo đơn hàng riêng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Output (N)
Sản lượng, đầu ra
Người giám sát
Chỉ tiêu sản xuất
Sử dụng, tận dụng
Chi phí bảo trì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Supervisor (N)
Người giám sát
Quy trình/ xử lý, tiến hành
Kỹ thuật viên
Thành công
Sự thiếu hụt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Process (N, V)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
Chỉ tiêu sản xuất
sản xuất theo đơn hàng riêng
Dòng quần áo
Sự thận trọng, phòng ngừa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Production quota (N)
Chỉ tiêu sản xuất
Kỹ thuật viên
Chi phí bảo trì
Dầu thô
Sử dụng, tận dụng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Technician (N)
Kỹ thuật viên
sản xuất theo đơn hàng riêng
Sự thiếu hụt
Nhân tạo
Thành công
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Custom-made (Adj)
sản xuất theo đơn hàng riêng
Chi phí bảo trì
Sự thận trọng, phòng ngừa
Loại bỏ, vứt đi
Dòng quần áo
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?