
Cân bằng hoá học
Quiz
•
Others
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Ngọc Anh Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) ; ΔH < 0 Cho các biện pháp:
Tăng nhiệt độ(1);
Tăng áp suất chung của hệ phản ứng(2);
Hạ nhiệt độ(3);
Dùng thêm chất xúc tác V2O5(4);
Giảm nồng độ SO3(5);
Giảm áp suất chung của hệ phản ứng(6).
Trong các biện pháp trên, những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
(1), (2), (4), (5)
(2), (3), (5)
(2), (3), (4), (6)
(1), (2), (5)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k); ΔH > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cân bằng hóa học này?
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:
2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH <0, phản ứng thu nhiệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu nào sua đây đúng?
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho cân bằng hóa học:
N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nồng độ N2
thay đổi nhiệt độ
thêm chất xúc tác Fe
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cho các cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)
N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)
3CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)
2HI (k) ⇌ H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là
(1) và (3)
(2) và (4)
(1) và (2)
(3) và (4)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Triết học Mác Lê-nin
Quiz
•
University
15 questions
Chương 7: Ly hôn
Quiz
•
University
20 questions
Теоретическая фонетика Модуль 2
Quiz
•
University
10 questions
Eritropoyesis
Quiz
•
University
15 questions
MarCom Quiz 2 (Final)
Quiz
•
University
20 questions
Quiz Kelompok 1 Penggunaan Huruf
Quiz
•
University
15 questions
Quiz Ekologi
Quiz
•
University
15 questions
Abstract algebra mid(2)
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
