Search Header Logo

Bài kiểm tra về các thì trong tiếng Anh

Authored by Kelly Nguyen

English

1st - 5th Grade

Used 5+ times

Bài kiểm tra về các thì trong tiếng Anh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dùng để diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại

V/Vs/Ves

am/is/are + Ving

have/has + P2/Ved

have/has + been + Ving

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả những kinh nghiệm, trải nghiệm

V/Vs/Ves

was/were + Ving

have/has + P2/Ved

had + P2/Ved

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

before (trước đây): đứng ở cuối câu

Ved/V2

had + P2/Ved

have/has + P2/Ved

V/Vs/Ves

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu mệnh lệnh

(Shh!; Listen!; Be quiet!; Look!;...)

(Don't run....)

have/has + P2

V/Vs/Ves

have/has + been + Ving

am/is/are + Ving

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

V2/Ved

had + P2/Ved

was/were + Ving

had + been + Ving

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1 hành động khác với thói quen hàng ngày

am/is/are + Ving

V/Vs/Ves

have/has + P2/Ved

have/has + been + Ving

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1 chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ

will + Vo

had + P2/Ved

was/were + Ving

V2/Ved

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?