
1. TÂM LÝ - CHƯƠNG 1
Authored by Nguyễn Phương
Education
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Sự phát triển tâm lí của trẻ em là:
Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lí
Sự nâng cao khả năng của con người trong cuộc sống
Sự thay đổi về chất, lượng các hiện tượng tâm lí
Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng dẫn đến biến đổi về chất lượng của hiện tượng đang được phát triển
Answer explanation
Do tích lũy số lượng dẫn đến sự thay đổi chất lượng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trẻ em là:
Người lớn thu nhỏ lại
Trẻ em là thực thể phát triển tự nhiên
Trẻ em là thực thể phát triển độc lập
Trẻ em là thực thể đang phát triển theo những quy luật của riêng nó
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Yếu tố bẩm sinh di truyền có vai trò:
Quy định sự phát triển tâm lí
Là điều kiện vật chất của sự phát triển tâm lí
Quy định khả năng của sự phát triển tâm lí
Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lí
Answer explanation
Bẩm sinh, di truyền => Điều kiện
Giáo dục => Chủ động
Hoạt động giao tiếp => Quyết định
Mội trường => Gián tiếp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Hoàn cảnh sống của đứa trẻ,trước hết là hoàn cảnh gia đình là:
Là nguyên nhân của sự phát triển tâm lí
Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lí
Là tiền đề của sự phát triển tâm lí
Là điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lí.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của mỗi người trong cuộc sống có vai trò là:
Điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lí
Quyết định trực tiếp sự phát triển tâm lí
Tiền đề của sự phát triển tâm lí
Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lí
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Kinh nghiệm sống của cá nhân là:
Kinh nghiệm chung của loài.
Kinh nghiệm do cá thể tự tạo ra trong cuộc sống.
Kinh nghiệm lịch sử-xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp xã hội.
Cả A,B,C
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nội dung chủ yếu trong đời sống tâm lí cá nhân là:
Các kinh nghiệm mang tính loài
Các kinh nghiệm tự tạo ra trong cuộc sống cá thể
Kinh nghiệm lịch sử-xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp xã hội.
Cả A,B,C
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Vòng chung kết - Tìm hiểu công nghệ AI và Đô thị thông minh 2021
Quiz
•
University
32 questions
TACN QTDN UNIT 5+6
Quiz
•
University
29 questions
TTHCM - C3 - ĐLDT
Quiz
•
University
35 questions
Pháp luật đại cương 06
Quiz
•
University
25 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 6
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
GDQP B8
Quiz
•
University
30 questions
Học Tập Tốt
Quiz
•
University
29 questions
Y Đức - KHHV
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University