Y Đức - KHHV
Quiz
•
Education
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Mai Nguyễn
Used 7+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện sống và làm việc không bao gồm yếu tố nào sau đây?
Lương thực, thực phẩm
Hoạt động đi chùa mỗi đầu năm
Nhà ở
Nước và vệ sinh môi trường
Answer explanation
Điều kiện sống và làm việc:
- Lương thực, thực phẩm
- Nước và vệ sinh môi trường
- Nhà ở
- Điều kiện làm việc
- Học hành, giáo dục
- Vui chơi, giải trí, thể dục thể thao
- Dịch vụ y tế (phòng ngừa, chữa trị, phục hồi)
- Các điều kiện an sinh khác (hỗ trợ người tàn tật...)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có nhiều góc nhìn về bệnh nhưng không phải là góc nhìn nào sau đây?
Bệnh dưới góc nhìn của thầy thuốc
Bệnh dưới góc nhìn của những người xung quanh
Bệnh dưới góc nhìn của nhà quản lý
Bệnh dưới góc nhìn của bệnh nhân
Answer explanation
Bệnh dưới 3 góc nhìn sau đây:
- Của thầy thuốc
- Của bệnh nhân
- Của những người xung quanh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không phải là động lực của sự thay đổi văn hóa?
Sự thúc đẩy nội tại
Sự phát minh
Sự khuếch tán
Sự đổi mới
Answer explanation
Động lực của sự thay đổi văn hóa do:
- Sự đổi mới
- Sự phát minh
- Sự khuếch tán qua lại của các nền văn hóa khác nhau
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào minh họa rõ nhất cho khái niệm Thiết chế xã hội?
Mang nón bảo hiểm khi tham gia phương tiện giao thông 2 bánh
Mang bao cao su khi quan hệ tình dục
Mô hình gia đình hạt nhân
Tư tưởng nam tôn nữ ti
Answer explanation
Thiết chế xã hội:
- Các ràng buộc được xã hội chấp nhận và mọi cá nhân, nhóm cộng đồng và toàn thể xã hội phải chấp nhận và tuân thủ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo mô hình Dahlgren - Whitehead, đặc điểm nào sau đây không thuộc yếu tố vi mô?
Yếu tố sinh học
Tuổi
Hoạt động ăn uống
Giới
Answer explanation
3 cấp độ:
- Vi mô: Các yếu tố sinh học, vật lý, hóa học...
- Trung mô: Lối sống, hành vi...
- Vĩ mô: Chính sách, cơ cấu kinh tế, xã hội, văn hóa...
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào minh họa rõ nhất cho khái niệm Cấu trúc xã hội?
Giai cấp, chủng tộc
Mang nón bảo hiểm khi tham gia phương tiện giao thông 2 bánh
Mang bao cao su khi quan hệ tình dục
Gia đình nhiều thế hệ
Answer explanation
Cấu trúc xã hội:
- Hệ thống bao gồm nhiều hệ thống nhỏ và nhỏ dần đến đơn vị cơ bản là con người
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Quan niệm người bị tiêu chảy không được uống thêm nước vì ruột được xem như một ống nước thông từ miệng đến hậu môn". Quan niệm này không thuộc nhóm phân chia nhận thức và niềm tin nào sau đây?
Nhận thức và niềm tin về cấu trúc bên trong cơ thể
Nhận thức và niềm tin về cơ chế bệnh và cách phòng ngừa
Nhận thức và niềm tin về hình dáng bên ngoài
Nhận thức và niềm tin về chức năng các cơ quan bên trong cơ thể
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
GDQP B8
Quiz
•
University
30 questions
Học Tập Tốt
Quiz
•
University
30 questions
Vòng chung kết - Tìm hiểu công nghệ AI và Đô thị thông minh 2021
Quiz
•
University
29 questions
TTHCM - C3 - ĐLDT
Quiz
•
University
25 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 6
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
初级水平(Sơ Cấp)
Quiz
•
University
25 questions
CULTURE GÉNÉRALE 006
Quiz
•
University
25 questions
Molière Le Malade imaginaire acte I scène 5
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
