
Untitled Quiz
Quiz
•
Others
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
hhqvpykjz7 apple_user
FREE Resource
Enhance your content in a minute
36 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Trình bày định nghĩa vật chất của V.I. Lênin và mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức. Ý nghĩa nghiên cứu vấn đề này.
Evaluate responses using AI:
OFF
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Trình bày nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển. Ý nghĩa nghiên cứu vấn đề này.
Evaluate responses using AI:
OFF
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Thế giới có vô vàn các sự vật, hiện tượng nhưng chúng tồn tại trong mối liên hệ tương hỗ, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp với nhau. Có mối liên hệ bên trong là mối liên hệ giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật hay một hệ thống. Có mối liên hệ bên ngoài là mối liên hệ giữa sự vật này với sự vật kia, hệ thống này với hệ thống kia. Có mối liên hệ chung tác động lên toàn bộ hệ thống, có mối liên hệ riêng của từng sự vật; có mối liên hệ trực tiếp không thông qua trung gian và có mối liên hệ gián tiếp, thông qua trung gian. Có các mối liên hệ tất nhiên và ngẫu nhiên; mối liên hệ cơ bản và không cơ bản.v.v...
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Nguyên lý về sự phát triển: Mọi sự vật, hiện tượng luôn luôn vận động và phát triển không ngừng. Có những vận động diễn ra theo khuynh hướng đi lên; có khuynh hướng vận động thụt lùi, đi xuống; có khuynh hướng vận động theo vòng tròn, lặp lại như cũ. Phát triển là khuynh hướng vận động từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện theo chiều hướng đi lên của sự vật, hiện tượng. Vd
Evaluate responses using AI:
OFF
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Trình bày quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập. Ý nghĩa nghiên cứu vấn đề này.
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Nội dung: Theo quy luật này, mọi sự vật, hiện tượng đều là thể thống nhất của các mặt đối lập. Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, bài trừ, phủ định lẫn nhau đưa đến sự chuyển hoá, thay đổi lên trình độ cao hơn, hoặc cả hai mặt đối lập cũ mất đi, hình thành hai mặt đối lập mới. Cho vd
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là nguồn gốc và động lực cơ bản của mọi sự vận động và phát triển. Sự thống nhất các mặt đối lập là tương đối; đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối. Cho vd
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
33 questions
ôn tập
Quiz
•
10th Grade - University
33 questions
Tin 19-21
Quiz
•
12th Grade
33 questions
Câu hỏi về Định luật Charles
Quiz
•
12th Grade
36 questions
Các Hoạt Động Kinh Tế Trong Đời Sống Xã Hội
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Câu hỏi về kháng chiến Việt Nam
Quiz
•
12th Grade
35 questions
lịch sử hk2
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Tiếng Đức dễ ẹc ẹc
Quiz
•
12th Grade
31 questions
Kiến thức về thời gian và thế kỷ
Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
AP Bio Insta-Review Topic 6.1*: DNA & RNA Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
