Search Header Logo

Hóa trị. Công thức hóa học (Khoa học 7)

Authored by Thỉnh Hữu

Science

7th Grade

Used 5+ times

Hóa trị. Công thức hóa học (Khoa học 7)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Đơn chất oxygen gồm các phân tử chứa hai nguyên tử oxygen . Công thức hóa học của đơn chất oxygen là?

O

O2

O2

2O

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Một phân tử của hợp chất carbon monoxide chứa một nguyên tử carbon và một nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon monoxide là:

CO2

CO2

CO

2CO

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong chất cộng hóa trị, phát biểu nào sau đây là đúng?

Hóa trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử

Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó

Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó

Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất

Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

3

4

5

6

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Phân tử khối của phân tử CuSO4 là bao nhiêu?
Biết khối lượng nguyên tử của Cu, S, O lần lượt là: 64, 32 và 16

160 amu

112 amu

144 amu

128. amu

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

3 mins • 1 pt

Urea (công thức hoá học là (NH2)2CO) là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong urea là bao nhiêu?
Biết khối lượng nguyên tử của N, H, C, O lần lượt là: 14, 1, 12 và 16

46,67%.

23,33%.

25%.

50%.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?