Search Header Logo

Bài 8. Quy tắc octet

Authored by Hồ Quỳnh Anh

Chemistry

10th Grade

Bài 8. Quy tắc octet
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có:

A. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

B. 2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

C. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

D. 6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

A. Fluorine

B. Oxygen

C. Hydrogen

D. Chlorine

Answer explanation

Media Image

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là:

A. Mg + 2e ⟶  Mg2−

B. Mg ⟶  Mg2+ + 2e

C. Mg + 6e ⟶  Mg6−

D. Mg + 2e ⟶  Mg2+

Answer explanation

Media Image

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là:

A. Na (Z = 11)

B. Cl (Z = 17)

C. Ne (Z = 10)

D. O (Z = 8)

Answer explanation

Media Image

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là:

A. S + 2e ⟶  S2−

B. S ⟶  S2+ + 2e

C. S ⟶  S6+ + 6e

D. S ⟶  S2− + 2e

Answer explanation

Media Image

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi:

A. 2 electron

B. 1 electron

C. 3 electron

D. 4 electron

Answer explanation

Media Image

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm:

A. 2 electron

B. 1 electron

C. 3 electron

D. 4 electron

Answer explanation

Media Image

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?