ĐỀ 8 TNTV CẤP TỈNH: TỪ LÁY, TỪ GHÉP

ĐỀ 8 TNTV CẤP TỈNH: TỪ LÁY, TỪ GHÉP

6th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tin 6 - Bài 1 Thông tin thu nhận và xử lí thông tin

Tin 6 - Bài 1 Thông tin thu nhận và xử lí thông tin

6th Grade

10 Qs

Tin học giữa kì

Tin học giữa kì

6th - 8th Grade

9 Qs

ĐỀ 8 TNTV CẤP TỈNH: TỪ LÁY, TỪ GHÉP

ĐỀ 8 TNTV CẤP TỈNH: TỪ LÁY, TỪ GHÉP

Assessment

Quiz

others

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

chat tran

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Từ nào là từ ghép?

a/ mảnh mai
b/ mặt mũi
c/ ngẩn ngơ
d/ thao thức

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Từ nào là từ ghép?

a/ thấm thoắt
b/ thơm thảo
c/ thướt tha
d/ mượt mà

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Với 3 tiếng “non, sông, núi”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ ghép?

a/ 3 từ
b/ 4 từ
c/5 từ
d/ 2 từ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Từ 3 tiếng “yên, tĩnh, lặng” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?

a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/4 từ
d/ 5 từ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Từ 3 tiếng “thương, yêu, tình” có thể tạo được bao nhiêu từ ghép?

a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Từ nào là từ láy?

a/ mịn màng
b/ chèo chống
c/ đi đứng
d/ tên tuổi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Trong các từ sau, những từ nào là từ láy?

a/ Bạn bè, bạn đường, bạn đọc
b/ Thật thà, vui vẻ, chăm chỉ
c/ Hư hỏng, san sẻ, gắn bó
d/ Giúp đỡ , giúp sức

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?