Search Header Logo

BÀI 14. SQL -NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC

Authored by NHÓM TIN HỌC THPT

Computers

University

BÀI 14. SQL -NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

SQL được phát triển từ những năm nào?

1960

1970

1990

1980

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

SQL có bao nhiêu thành phần? Kể tên.

2 - DML, DCL

1 - DDL

3 - DDL, DML, DCL

4 - DDL, DML, DCL, DTL

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngoài việc hỗ trợ SQL, các hệ QTCSDL còn có vai trò gì?

Hỗ trợ giao diện người dùng

Hỗ trợ truy vấn dữ liệu

Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu

Hỗ trợ lập trình ứng dụng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần DDL của SQL cung cấp các câu truy vấn khởi tạo CSDL khởi tạo bảng thiết lập khóa. DDL là viết tắt của từ gì?

Data Definition Language

Database Definition Language

Data Description Language

Data Design Language

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để tạo một CSDL trước hết phải thực hiện câu truy vấn nào?

CREATE DATABASE Tên_CSDL;

UPDATE Tên_bảng SET = ;

INSERT INTO Tên_bảng VALUES ;

DELETE FROM Tên_bảng WHERE <điều kiện>;

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu truy vấn xuất dữ liệu trong SQL sử dụng từ khóa nào để chọn dữ liệu cần lấy?

SELECT

WHERE

FROM

ORDER BY

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu truy vấn cập nhập dữ liệu trong SQL sử dụng từ khóa nào để thêm mới dữ liệu?

DELETE FROM

SET

INSERT INTO

UPDATE

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?