
Vợ nhặt (t2-3)
Authored by Đỗ Hồng
Social Studies
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Truyện ngắn là.....
Là thể loại tự sự cỡ nhỏ , thường chỉ xoay quanh một – hai tình huống diễn ra trong khoảng thời gian, không gian hạn chế song lại có sức khơi gợi, gây ấn tượng mạnh với người đọc.
Là thể loại tự sự cỡ lớn , thường chỉ xoay quanh một – hai tình huống diễn ra trong khoảng thời gian, không gian hạn chế song lại có sức khơi gợi, gây ấn tượng mạnh với người đọc.
Là thể loại tự sự cỡ nhỏ, diễn ra trong khoảng thời gian, không gian hạn chế song lại có sức khơi gợi, gây ấn tượng mạnh với người đọc.
Là thể loại tự sự cỡ lớn , thường chỉ xoay quanh một – hai tình huống gây ấn tượng mạnh với người đọc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu chuyện là.....
Bao gồm các sự kiện được
tổ chức theo mạch kể của văn bản tự sự, gắn liền với vai trò của người kể chuyện, hệ thống điểm nhìn và lớp
lờivănnghệthuật.
Là nội dung của tác phẩm tự sự bao gồm nhân vật, bối cảnh và sự kiện được sắp xếp theo trình tự thời gian.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Truyện kể là.....
Bao gồm các sự kiện được
tổ chức theo mạch kể của văn bản tự sự, gắn liền với vai trò của người kể chuyện, hệ thống điểm nhìn và lớp
lờivănnghệthuật.
Là nội dung của tác phẩm tự sự bao gồm nhân vật, bối cảnh và sự kiện được sắp xếp theo trình tự thời gian.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu chuyện & truyện kể có đồng nhất với nhau không?
Có
Không
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm nhìn trong truyện kể là...
Là ngôi kể của người kể chuyện trongtương quan với câu chuyện
Là lời kể của người
kể chuyện trong
tương quan với
câu chuyện
Là vị trí của người
kể chuyện trong
tương quan với
câu chuyện
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Có những loại điểm nhìn nào? (chọn nhiều đáp án đúng)
Điểm nhìn người kể chuyện – nhân vật
Điểm nhìn bên ngoài – bên trong
Điểm nhìn không gian – thời gian
Điểm nhìn bên trên- bên dưới
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.................. là ngôn ngữ độc thoại/ đối thoại gắn với ý thức, quan điểm, giọng điệu của
nhân vật.
Lời người kể chuyện
Lời nhân vật
Lời tác giả
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN CHỮ NGƯỜI TỬ TÙ + HẠNH PHÚC MỘT TANG GIA
Quiz
•
11th Grade
10 questions
CHIA SẺ KIẾN THỨC
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ôn tập
Quiz
•
1st - 12th Grade
14 questions
KHÁI QUÁT VĂN HỌC VIỆT NAM ĐẦU XX-1945
Quiz
•
8th - 12th Grade
15 questions
Sinh hoạt lớp Tuần 7
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Ngoan xinh yêu của cô Hương đầu xuân
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
4th Grade - University
11 questions
Truyện thơ
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
5 questions
Trigger Events of the 1850's
Interactive video
•
11th Grade
6 questions
Dred Scott Reading Quiz
Passage
•
11th Grade
16 questions
USHC 4.8 Immigration and Urbanization
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Imperialism Quizizz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Trigger Events of the Civil War
Flashcard
•
11th Grade
15 questions
Renaissance & Reformation Benchmark
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
French Revolution
Quiz
•
8th - 12th Grade
64 questions
USHC 4 Key Terms 22-23
Quiz
•
11th Grade - University