Cụm Từ/Cấu Trúc Nhỏ Lẻ Trình A2

Cụm Từ/Cấu Trúc Nhỏ Lẻ Trình A2

6th - 8th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tiếng anh 5

Tiếng anh 5

5th - 6th Grade

20 Qs

hiện tại đơn / hiện tại diễn đàn

hiện tại đơn / hiện tại diễn đàn

6th - 7th Grade

20 Qs

4T - PRESENT SIMPLE TENSE

4T - PRESENT SIMPLE TENSE

5th - 6th Grade

20 Qs

Tiếng Anh 5

Tiếng Anh 5

5th - 6th Grade

20 Qs

Phrasal verbs

Phrasal verbs

3rd Grade - University

20 Qs

Sở hữu cách

Sở hữu cách

6th Grade

26 Qs

Duy 19/11 từ vựng

Duy 19/11 từ vựng

7th Grade

21 Qs

WAS/ WERE

WAS/ WERE

5th - 7th Grade

21 Qs

Cụm Từ/Cấu Trúc Nhỏ Lẻ Trình A2

Cụm Từ/Cấu Trúc Nhỏ Lẻ Trình A2

Assessment

Quiz

English

6th - 8th Grade

Hard

Created by

Hải Lê Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

She is really interested ___ reading books.
Cô ấy thật sự quan tâm đến việc đọc sách

in

on

at

for

Answer explanation

Đáp án là: in
Giải thích chi tiết: "Interested" luôn đi với giới từ "in" khi nói về việc quan tâm hoặc thích làm điều gì đó.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

He is always afraid ___ spiders.
Anh ấy luôn sợ hãi nhện

of

at

to

in

Answer explanation

  • Đáp án là: of
    Giải thích chi tiết: "Afraid" thường đi với "of" khi nói về nỗi sợ hãi đối với một thứ gì đó.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Jane is married ___ a doctor.
Jane đã kết hôn với một bác sĩ

with

to

of

on

Answer explanation

  • Đáp án là: to
    Giải thích chi tiết: "Married" đi kèm với "to" khi nói về người mà ai đó đã kết hôn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

You are responsible ___ your own actions.
Bạn chịu trách nhiệm về hành động của mình

to

in

for

with

Answer explanation

  • Đáp án là: for
    Giải thích chi tiết: "Responsible" đi với "for" khi nói về việc chịu trách nhiệm cho điều gì đó.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

They are excited ___ going on a trip next week.
Họ hào hứng về việc đi du lịch tuần tới

at

on

in

about

Answer explanation

  • Đáp án là: about
    Giải thích chi tiết: "Excited" đi kèm với "about" khi nói về việc hào hứng hoặc mong đợi điều gì đó.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

This painting is similar ___ the one we saw in the museum.
Bức tranh này tương tự với bức mà chúng ta đã thấy ở bảo tàng

to

with

of

for

Answer explanation

  • Đáp án là: to
    Giải thích chi tiết: "Similar" đi với "to" khi nói về sự tương đồng với cái gì đó.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I’m really looking forward ___ the holiday season.
Tôi thật sự mong chờ mùa nghỉ lễ

at

on

in

to

Answer explanation

  • Đáp án là: to
    Giải thích chi tiết: Cụm từ "look forward to" luôn đi kèm với "to" khi nói về việc mong chờ điều gì đó.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?