Search Header Logo

DLS-BÀI 6: SỬ DỤNG HỢP LÝ THUỐC TIM MẠCH (163-187)

Authored by Bình Nguyễn

Others

KG

Used 4+ times

DLS-BÀI 6: SỬ DỤNG HỢP LÝ THUỐC TIM MẠCH (163-187)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

163. Thuốc thuộc nhóm chẹn thụ thể Angiotensin ( ARB ) có thể được lựa chọn thay thế thuốc ức chế men chuyển ( ACEI )  điều trị tăng huyết áp là:

A.  Diltiazem

B. Valsartan

C. Amlodipin

D. Atenolol

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

164. Nguyên tắc điều trị thuốc ở người bệnh tăng huyết áp:

A.  Tất cả các trường hợp đều bắt đầu bằng việc thay đổi lối sống

B. Bắt đầu điều trị ở hầu hết bệnh nhân bằng phối hợp hai thuốc

C. Khổi đầu điều trị bao giờ cũng phải dùng 1 thuốc với liều cao

D. Phối hợp 2 thuốc hạ áp chỉ dùng khi tăng huyết áp nặng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

165. Thuốc lợi tiểu tốt cho bệnh nhân tăng huyết áp vì:

A. Làm giảm lượng máu tĩnh mạch đổ về tim

B. Làm tăng giữ nước ở dịch tế bào

C. Làm giảm tái hấp thu nước

D. Làm giảm tần số tim

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

166. Bệnh nhân tiểu đường bị tăng huyết áp cần thận trọng khi dùng thuốc phối hợp giữa các nhóm là:

 A. ARB + thiazid

B. ACEI + thiazide

C. CCB + thiazid

D. Chẹn beta + Thiazid

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

167. Trường hợp người bệnh có thể lựa chọn nhóm thuốc chẹn kênh calci là:

A.  Thiếu máu cục bộ cơ tim hoặc não

B. Hạ huyết áp đột ngột, tim đập nhanh

C. Hẹp động mạch chủ nặng

D. Tăng huyết áp và cơn đau thắt ngực

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

168. Khi dùng lâu dài các thuốc chẹn thụ thể β1 giao cảm có thể gặp tác dụng phụ là:

A. Chậm nhịp tim

B. Tăng nhịp tim

C. Giãn mạch ngoại vi

D. Suy thận

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

169. Theo dõi dùng thuốc ức chế men chuyển trên người bệnh cần lưu ý tác dụng không mong muốn là:

A. Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch

B. Hạ huyết áp thể đứng, chậm nhịp tim

C. Tăng đường huyết run cơ

D. Suy giảm chức năng gan thận

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?