
Ai nhanh hơn?
Authored by Vân Khánh
Social Studies
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở phần (1), Mon sợ điều gì khi bãi cát giữa sông bị ngập?
Người dân không thể đánh bắt cá.
Những con chim chìa vôi non bị chết đuối.
Ruộng lúa bị ngập.
Lũ trẻ không thể đi tắm sông.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mon tỉnh giấc lúc mấy giờ?
Khoảng 6 giờ sáng
Khoảng 1 giờ sáng.
Khoảng 8 giờ sáng.
Khoảng 2 giờ sáng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngôi kể trong của tác phẩm "Bầy chim chìa vôi" là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ nhất.
Ngôi thứ ba.
Ngôi thứ nhất và thứ 3.
Không cụ thể.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ là gì?
Là bộ phận thứ nhất, được đứng ở đầu câu và là thành phần chỉ người, sự vật làm chủ sự việc.
Là bộ phận chính trong câu, thường đứng sau chủ ngữ và thường chỉ về các bản chất, hành động, tính chất, đặc điểm của sự vật, sự việc.
Là thành phần phụ của câu. Bổ sung ý nghĩa cho thành phần chính.
Kể về các câu chuyện có chưa các nhân vật dân gian hư cấu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào dưới đây không phải là một loại trạng ngữ?
Trạng ngữ chỉ nơi chốn
Trạng ngữ chỉ thời gian
Trạng ngữ chỉ hoạt động
Trạng ngữ chỉ mục đích
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ láy là gì?
Là một dạng đặc biệt của từ phức, được cấu tạo bởi 2 tiếng trở lên và thường có điệp vần nhau ở đâm đầu, âm cuối, vần hay cả âm đầu và âm cuối.
Là từ do một tiếng có nghĩa tạo nên.
Là các từ có cấu trúc bằng phương pháp ghép 2 từ hoặc hơn hai từ lại với nhau.
Là các từ ngữ trong tiếng Việt đi vay mượn, có nghĩa gốc từ tiếng Hán (Trung Quốc) nhưng được ghi bằng chữ cái Latinh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ láy bộ phận là:
Là từ có phụ âm đầu trùng lặp và có phần vần khác biệt ở tiếng gốc và tiếng láy như mếu máo, ngơ ngác, xinh xắn, mênh mông….
Là loại từ đươc láy giống nhau cả phần âm, vần, dấu câu ví dụ như xanh xanh, ào ào, luôn luôn, xa xa,…
Là từ có phần vần trùng lặp và có phụ âm đầu khác biệt ở tiếng gốc và tiếng láy như liu diu, đìu hiu, lao xao, liêu xiêu, chênh vênh….
Là loại từ được láy giống phần âm hoặc phần vần, dấu câu có thể giống hoặc khác tùy vào cách người dùng muốn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Sinh trắc vân tay
Quiz
•
Professional Development
17 questions
MKT bài 02 Môi trường Marketing
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Bạn có phải là chuyên gia cảm xúc của mình chưa?
Quiz
•
Professional Development
17 questions
Ngữ văn 8-Bài 9 TRUYỆN LỊCH SỬ
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Cartoon Quizz
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
THẾ GIỚI ĐÓ ĐÂY
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Tự nhiên xã hội 1: Tự bảo vệ mình
Quiz
•
Professional Development
15 questions
QUIZIZZ.FLC
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Employability Skills
Quiz
•
Professional Development