BÀI TẬP CTST 2 - TUẦN 2 - THỨ 5

BÀI TẬP CTST 2 - TUẦN 2 - THỨ 5

2nd - 3rd Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tính diện tích hình thoi

Tính diện tích hình thoi

KG - Professional Development

22 Qs

KIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU

KIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU

1st - 5th Grade

22 Qs

TRÒ CHƠI TOÁN LỚP 2 tuần 1

TRÒ CHƠI TOÁN LỚP 2 tuần 1

KG - 3rd Grade

22 Qs

ôn toán

ôn toán

2nd Grade

22 Qs

TOÁN 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI - TUẦN 9

TOÁN 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI - TUẦN 9

3rd Grade

23 Qs

Các số có năm chữ số

Các số có năm chữ số

3rd Grade

23 Qs

TOÁN LỚP 3. Mai

TOÁN LỚP 3. Mai

3rd Grade

23 Qs

Tổng hợp lớp 3 tuần 8

Tổng hợp lớp 3 tuần 8

3rd Grade

22 Qs

BÀI TẬP CTST 2 - TUẦN 2 - THỨ 5

BÀI TẬP CTST 2 - TUẦN 2 - THỨ 5

Assessment

Quiz

Other, Mathematics

2nd - 3rd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thẩm Minh Thư

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: mũ, cặp sách, khăn mặt, đánh răng, chải đầu.

Các từ ngữ chỉ đồ vật là:

cặp sách

khăn mặt

đánh răng

chải đầu

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: mũ, cặp sách, khăn mặt, đánh răng, chải đầu.

Các từ ngữ chỉ hoạt động là:

cặp sách

khăn mặt

đánh răng

chải đầu

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: quần áo, đi học, ăn sáng, bánh mì, đọc sách.

Các từ ngữ chỉ hoạt động là:

quần áo

đi học

ăn sáng

bánh mì

đọc sách

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: quần áo, đi học, ăn sáng, bánh mì, đọc sách.

Các từ ngữ chỉ đồ vật là:

quần áo

đi học

ăn sáng

bánh mì

đọc sách

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: hũ vàng, búp bê, Bi, Bống, ô tô.

Các từ ngữ chỉ người là:

hũ vàng

búp bê

Bi

Bống

ô tô

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: hũ vàng, búp bê, Bi, Bống, ô tô.

Các từ ngữ chỉ đồ vật là:

hũ vàng

búp bê

Bi

Bống

ô tô

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các từ ngữ sau: cầu vồng, anh, em, ngựa hồng, bút màu.

Các từ ngữ chỉ sự vật là:

cầu vồng

anh

em

ngựa hồng

bút màu

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?