Câu hỏi về từ vựng và đặc điểm

Câu hỏi về từ vựng và đặc điểm

3rd Grade

21 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Marketing

Marketing

1st - 3rd Grade

16 Qs

Buổi 8: Ôn tập

Buổi 8: Ôn tập

3rd Grade

17 Qs

Ôn tập cuối tuần 20

Ôn tập cuối tuần 20

KG - 3rd Grade

18 Qs

Trắc nghiệm vượt thác và bức tranh của em gái tôi

Trắc nghiệm vượt thác và bức tranh của em gái tôi

1st - 10th Grade

20 Qs

CNTT-Khối 3-Ôn tập HK1

CNTT-Khối 3-Ôn tập HK1

3rd Grade

20 Qs

ÔN TẬP CUỐI NĂM - CÔNG NGHỆ 3

ÔN TẬP CUỐI NĂM - CÔNG NGHỆ 3

3rd Grade

17 Qs

ĐỘI NGŨ ĐƠN VỊ

ĐỘI NGŨ ĐƠN VỊ

KG - 3rd Grade

16 Qs

BÀI ÔN TẬP TIN HỌC 4

BÀI ÔN TẬP TIN HỌC 4

1st - 9th Grade

20 Qs

Câu hỏi về từ vựng và đặc điểm

Câu hỏi về từ vựng và đặc điểm

Assessment

Quiz

Other

3rd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

HUYỀN MINH

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật

Nhảy nhót

Vui vẻ

Lớp học

Xúc động

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Trong các từ: con đường, háo hức, đi học, vở viết, lắng nghe, sân trường, phấn khởi, thầy cô, rụt rè, bắt tay. Những từ chỉ đặc điểm là?

Đi học, bắt tay, rụt rè

Vở viết, thầy cô, sân trường

Phấn khởi, rụt rè, háo hức

Đi học, lắng nghe, rụt rè, phấn khởi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Các từ chỉ đặc điểm là

Rực rỡ, long lanh,lấp lánh, lung linh

Hát, nhảy, múa, khiêu vũ, chạy

Hoa, lá, cỏ, quả

Học, chơi, đùa, vui vẻ, náo nức

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 4. Hình vẽ dưới đây chỉ

Hành động

Sự vật

Đặc điểm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 5. Hình vẽ dưới đây chỉ

Sự vật

Đặc điểm

Hành động

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 6. Hình vẽ dưới đây chỉ

Sự vật

Đặc điểm

Hành động

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7. Trong các từ: con đường, cánh chim, háo hức, đi học, lắng nghe, sân trường, phấn khởi, thầy cô, rụt rè, bắt tay. Từ chỉ sự vật là?

Con đường, cánh chim, bắt tay

Háo hức, đi học, lắng nghe, bắt tay

Sân trường, thầy cô, con đường

Rụt rè, háo hức, phấn khởi

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?