
Khám Phá Thì Tương Lai Đơn
Authored by LAVIE LAVIE
English
4th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì Tương Lai Đơn được sử dụng để diễn tả điều gì?
Hành động đang diễn ra ngay bây giờ.
Hành động hoặc sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Sự việc không có khả năng xảy ra.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu nào giúp nhận biết Thì Tương Lai Đơn?
Cấu trúc: S + would + V nguyên thể.
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing.
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể.
Cấu trúc: S + have + V3.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc cơ bản của một câu trong Thì Tương Lai Đơn là gì?
S + V nguyên thể + will.
S + will + V nguyên thể.
S + will + V quá khứ.
S + V + will + V nguyên thể.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy cho ví dụ về một câu sử dụng Thì Tương Lai Đơn.
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Tôi đã đi học vào ngày hôm qua.
Tôi đang đi học bây giờ.
Tôi sẽ đi học vào tuần trước.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nào thì chúng ta sử dụng 'will' trong Thì Tương Lai Đơn?
Khi diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Khi nói về thói quen hàng ngày.
Khi đưa ra một lời khuyên hoặc gợi ý.
Khi diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi với Thì Tương Lai Đơn thường bắt đầu bằng từ gì?
could
will
shall
might
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chuyển câu sau sang Thì Tương Lai Đơn: 'Tôi ăn cơm.'
Tôi đã ăn cơm.
Tôi sẽ ăn cơm hôm qua.
Tôi sẽ ăn cơm.
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?