
CÂU HỎI ÔN TẬP
Authored by 237019110_Lương thị hồng hiển Hiển
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ðâu là định nghĩa chúng xác nhất về kỹ năng giao tiếp?
khả năng vận dụng hiệu quả các tri thức và kinh nghiệm vê giao tiêp, các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ vào trong những hoàn cảnh khác nhau của quá trình giao tiếp nhằm đạt mục đích giao tiếp.
khả năng nhận thức nhanh chóng những biểu hiện bên ngoài và những biểu hiện tâm lý bên trong của đối tượng và bản thân của chủ thể giao tiếp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giao tiếp ngôn ngữ có bao nhiêu chức năng?
3
2
4
6
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghe thấu cảm là gì?
là tự đặt mình vào vị trí, tình cảnh của người khác đề hiểu được họ có cảm nghĩ như thế nào.
Là sự thông cảm,hiểu biết đầy đủ sâu sắc của bạn về một con người, về mặt tình cảm cũng như lý trí
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn đáp án sai khi nói về phương tiện giao tiếp ngôn ngữ:
. Kỹ năng giao tiếp bằng ngôn ngữ là kỹ năng thể hiện sư tiếp xúc, trao đổi thông tin giữa người với người thông qua nói và viết có hiệu quả.
Ngôn ngữ viết là ngôn ngữ nhằm hướng vào người khác, được biểu đạt bằng chữ viết và thu nhận bằng thị giác, lắng nghe.
Giao tiếp ngôn ngữ gồm 3 chức năng: chức năng thông báo, chức năng diễn cảm và chức năng tác động.
Trong giao tiếp bình thường người ta thường ưu tiên sử dụng ngôn ngữ nói hơn là ngôn ngữ viết.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống: "Kỹ năng giao tiếp…… là kỹ năng thể hiện thông qua sự……. của cơ thể như cử chỉ, tư thế, nét mặt, giọng nói; thông qua cách trang phục hoặc tạo ra khoảng cách không gian nhất định trong giao tiếp."
Phi ngôn ngữ, vận động
Ngôn ngữ, tác động.
Phi ngôn ngữ, tác động
Ngôn ngữ, vận động.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các câu sau:
I. Sử dụng tai nghe, trí óc và kỹ năng.
II. Tiếp nhận âm thanh theo phản xạ vật lý.
III. Nghe và cố gắng hiểu thông tin của người nói.
Hãy chọn đáp án đúng
Cả 3 đều đúng.
I và II
II và III
I và III
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp? Hãy chọn đáp án SAI
Thông điệp truyền tải rõ ràng
Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp
Địa vị xã hội
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Kiểm tra số 1 - PL
Quiz
•
University
15 questions
Trắc nghiệm ôn tập Chương 2 - NLKT
Quiz
•
University
15 questions
[MG] Câu hỏi training SprinGen
Quiz
•
12th Grade - University
12 questions
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
Quiz
•
University
15 questions
Mini game
Quiz
•
University
12 questions
Nhóm 3
Quiz
•
University
10 questions
TTHCM
Quiz
•
University
10 questions
Thể dục 6
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University