
Bài tập Hệ thống Thuế
Authored by Đạt Trần
Business
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Thuế xuất khẩu và nhập khẩu là gì?
A. Loại thuế trực tiếp đánh vào thu nhập của cá nhân và tổ chức.
B. Loại thuế gián tiếp đánh vào hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
C. Loại thuế gián tiếp đánh vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới.
D. Loại thuế trực tiếp đánh vào các hoạt động sản xuất kinh doanh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thuế XK, NK?
A. Là loại thuế gián tiếp.
B. Áp dụng cho tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
C. Có thể thay đổi theo chính sách của Nhà nước.
D. Mục tiêu chính là điều tiết thương mại quốc tế.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong các trường hợp sau, ai là người có trách nhiệm nộp thuế XK?
A. Người tiêu dùng cuối cùng.
B. Nhà sản xuất hàng hóa.
C. Doanh nghiệp xuất khẩu.
D. Cơ quan hải quan.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Một công ty nhập khẩu nguyên liệu sản xuất. Vậy ai là người có trách nhiệm nộp thuế NK?
A. Nhà cung cấp nguyên liệu.
B. Công ty nhập khẩu.
C. Khách hàng mua sản phẩm cuối cùng.
D. Cơ quan hải quan.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hàng hóa nào sau đây thường không chịu thuế XK?
A. Hàng hóa xuất khẩu để viện trợ.
B. Hàng hóa xuất khẩu để bán.
C. Hàng hóa xuất khẩu để trưng bày tại hội chợ quốc tế.
D. Hàng hóa xuất khẩu để làm quà tặng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu không phải chịu thuế NK?
A. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng cá nhân.
B. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất.
C. Hàng hóa nhập khẩu để làm quà tặng.
D. Hàng hóa nhập khẩu để trưng bày tại bảo tàng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Để tính thuế XK, cơ quan hải quan thường sử dụng căn cứ nào sau đây?
A. Giá bán trong nước.
B. Giá bán trên thị trường quốc tế.
C. Giá xuất khẩu FOB.
D. Giá nhập khẩu CIF.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Training on Information Security & Privacy Policy
Quiz
•
University
13 questions
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH CPTPP
Quiz
•
University
10 questions
CCS THỰC CHIẾN
Quiz
•
University
15 questions
tien te va chinh sach tien te
Quiz
•
University
12 questions
SHCM Kiểm soát nội bộ
Quiz
•
University
11 questions
Your Perception Of Marketing
Quiz
•
University
14 questions
APD_TCDN_4. Chương 4
Quiz
•
University
15 questions
Lịch sử Đảng
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Business
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University