
HSK2-BAI 13
Authored by 77_ Nhi
World Languages
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 10 pts
Trợ từ 得 /de/
Được dùng sau động từ hay tính từ, theo sau 得 là bổ ngữ chỉ kết quả hay mức độ.
Được dùng sau danh từ hay tính từ, theo sau 得 là bổ ngữ chỉ kết quả hay mức độ.
Không dùng sau động từ hay tính từ, theo sau 得 là bổ ngữ chỉ kết quả hay mức độ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 10 pts
Đâu là từ "Vợ"?
爷爷
妻子
夫妻
老公
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Đâu là chữ "Tuyết“?
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 10 pts
Đâu là chữ chỉ số không?
〇
冷
零
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Điền vào chỗ trống:
今天太冷了,有零下10.....吧?
/Jīntiān tài lěngle, yǒu língxià 10..... Ba?/
独
庄
度
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Chữ trên có nghĩa là gì?
/zhuān/ mặc, chải
/chuán/ mặc, chải
/chuán/ mặc, mang
/chuān/ mặc, mang
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Động từ "Vào"
近 /jìn/
进 /jìn/
近 /jìng/
进 /jìng/
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?