Search Header Logo

MOL. CHUYỂN ĐỔI m, n và V. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ.

Authored by Xuan Dinh

Chemistry

8th Grade

Used 6+ times

MOL. CHUYỂN ĐỔI m, n và V. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ.
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cho phản ứng: Fe + O2 -> Fe3O4. Chọn phương trình hóa học đúng nhất dưới đây?

3Fe +2O2 -> Fe3O4

3Fe + O2 -> Fe3O4

Fe +2O2 -> Fe3O4

6Fe + 4O2 -> 2Fe3O4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cho phản ứng: Zn + HCl -> ZnCl2 + H2. Chọn phương trình hóa học đúng dưới dây?

2Zn + 2HCl -> 2ZnCl2 + H2

Zn + 4HCl -> 2ZnCl2 + 2H2

Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

1 mol H2O chứa (1) ... phân tử. Chọn những câu đúng. (1) tương ứng là

N

18 gam

n

m

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

H = 1, O = 16. Khối lượng của 0,2 mol nước H2O là

mH2O = n x M

= 0,2 X 18 = 3,6 gam

mH2O = n x M

= 0,2 X 17 = 3,4 gam

mH2O = n x M

= 0,2 X 33= 6,6 gam

mH2O = n x M

= 0,2 X 18 = 2,6 gam

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

khối lượng chất, N nguyên tử (phân tử)

khối lượng, N nguyên tử (phân tử)

lượng chất, N nguyên tử (phân tử)

khối lượng mol chất, N nguyên tử (phân tử)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

O = 16, S = 32, Cu = 64. Số mol của 32 gam copper(II) sulfate CuSO4 là

2 mol

0,32 mol

0,16 mol

0,2 mol

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Thể tích (đkc) của 0,3 mol khí oxygen O2 là

4,958 lit

7,437 lít

6,25 lít

9,916 lít

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Chemistry