Peptide phần 2

Peptide phần 2

12th Grade

35 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập KHTN 6 Học kỳ 1

Ôn tập KHTN 6 Học kỳ 1

6th Grade - University

33 Qs

ÔN TẠP GIỮA HKII

ÔN TẠP GIỮA HKII

9th Grade - University

34 Qs

MTT -MTH

MTT -MTH

12th Grade

37 Qs

BÀI 15: ĐIỆN TRỞ, TỤ ĐIỆN VÀ CUỘN CẢM

BÀI 15: ĐIỆN TRỞ, TỤ ĐIỆN VÀ CUỘN CẢM

12th Grade - University

35 Qs

THI HOC KY TIN 12 HK1 (24-25)

THI HOC KY TIN 12 HK1 (24-25)

10th Grade - University

40 Qs

Quicktest_SRE_Week_1

Quicktest_SRE_Week_1

3rd Grade - University

30 Qs

Lokomozio aparatua

Lokomozio aparatua

9th - 12th Grade

35 Qs

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 12

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 12

1st - 12th Grade

30 Qs

Peptide phần 2

Peptide phần 2

Assessment

Quiz

Science

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Thu Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì có trong thành phần chính của nhân tế bào và nguyên sinh chất. Protein cũng là hợp phần chủ yếu trong thức ăn con người. Trong phân tử protein, các gốc α-amino acid được gắn với nhau bằng liên kết

glycoside.

peptide.

amide.

hydrogen.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dipeptide X có công thức: NH2CH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

Gly-Ala.

Ala-Gly.

Ala-Val

Gly-Val.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên gọi cho peptide 2 HNCHCONH2CHCONHCH33COOH || CHCH

alanylglycylalanyl.

glycinealanineglycine.

glycylalanylglycine.

alanylglycylalanine.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho peptide X có công thức cấu tạo: H2N[CH2]4CH(NH2)CO–NHCH(CH3)CO–NHCH2CO–NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

Glu–Ala–Gly–Ala.

Ala–Gly–Ala–Lys.

Lys–Ala–Gly–Ala.

Lys–Gly–Ala–Gly.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Pentapeptide T mạch hở, được tạo thành từ các α-amino acid no, mạch hở, phân tử đều chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl. Công thức phân tử của T có dạng là

CnH2n – 3O6N5.

CnH2n – 4O6N5.

CnH2n – 2O6N5.

CnH2n – 1O6N5.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tripeptide tạo ra từ amino acid no hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có công thức chung là:

C2nH4n - 1O3N3

C3nH6n - 1O3N3

C3nH6n - 1O4N3

C4nH8n - 3O9N4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các chất có cấu tạo như sau: (1) H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH (2) H2NCH2CONHCH2CH2COOH (3) H2NCH2CONHCH(CH3)COOH (4) H2NCH2CONH2CH2CH(CH3)COOH. Chất thuộc loại dipeptide là

(3).

(1).

(4).

(2).

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?