
TEST NHANH 10 PHÚT
Authored by minh vu
Mathematics
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Số 1 là ..............
Số nguyên tố
Hợp số
Số tự nhiên
Answer explanation
Số 1 là số tự nhiên vì nó thuộc tập hợp các số không âm. Nó không phải là số nguyên tố vì số nguyên tố phải có hai ước số khác nhau, và cũng không phải là hợp số vì hợp số có ít nhất ba ước số.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
18
19
20
21
Answer explanation
Đầu tiên, tính giá trị của \chi = 7 \times 2 \times 2 = 28. Sau đó, tính biểu thức: 3 \times 6 - [4 + 2 \times (6 - 3)] = 18 - [4 + 6] = 18 - 10 = 8. Cuối cùng, \chi - 8 = 28 - 8 = 20.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Số 2 là ..............
Số nguyên tố
Hợp số
Số tự nhiên
Answer explanation
Số 2 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ước số là 1 và chính nó. Đây là số nguyên tố duy nhất là số chẵn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
20
21
22
23
Answer explanation
Đầu tiên, tính giá trị của \chi = 6 x 3 x 1 = 18. Sau đó, tính biểu thức: 5 x 4 - [3 + 2 x (8 - 5)] = 20 - [3 + 6] = 20 - 9 = 11. Cuối cùng, \chi + 11 = 18 + 11 = 29. Đáp án đúng là 21.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Số 3 là ..............
Số nguyên tố
Hợp số
Số tự nhiên
Answer explanation
Số 3 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ước số là 1 và chính nó. Nó không phải là hợp số vì hợp số có nhiều hơn hai ước số. Số 3 cũng là số tự nhiên, nhưng câu hỏi yêu cầu xác định loại số nguyên tố.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Có 195 gói kẹo và 45 gói bánh được đóng vào các thùng. Biết số kẹo trong mỗi thùng giống nhau và số bánh cũng vậy. Khi đó, mỗi thùng chứa bao nhiêu gói kẹo và bao nhiêu gói bánh?
15 gói kẹo và 2 gói bánh
12 gói kẹo và 4 gói bánh
13 gói kẹo và 3 gói bánh
10 gói kẹo và 5 gói bánh
Answer explanation
Để tìm số gói kẹo và bánh trong mỗi thùng, ta cần tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) của 195 và 45. USCLN là 15. Chia 195 cho 15 được 13 gói kẹo và 45 cho 15 được 3 gói bánh. Vậy mỗi thùng chứa 13 gói kẹo và 3 gói bánh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Số 4 là ..............
Số nguyên tố
Hợp số
Số tự nhiên
Answer explanation
Số 4 là hợp số vì nó có các ước số là 1, 2 và 4. Nó không phải là số nguyên tố vì số nguyên tố chỉ có hai ước số là 1 và chính nó.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
Intervalos
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
Math Bowl 2019
Quiz
•
4th - 6th Grade
20 questions
Números racionais 1
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Big Idea Chapter 3 Review
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Surface Area and Volume Test Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
CC1 Chapter 2 Review
Quiz
•
6th Grade
24 questions
Writing Inequalities
Quiz
•
6th Grade
18 questions
Wyrażenia algebraiczne
Quiz
•
1st - 6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Writing Algebraic Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Ratios/Rates and Unit Rates
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
One Step Equations
Quiz
•
6th Grade
12 questions
One-Step Equations
Quiz
•
6th Grade
6 questions
Equations from models
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Ratios
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Writing Ratios & Identifying Equivalent Ratios
Quiz
•
6th Grade