oop-4

oop-4

University

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ôn tập bài 13

ôn tập bài 13

12th Grade - University

20 Qs

Ôn tập tuần 23

Ôn tập tuần 23

University

20 Qs

ÔN TẬP TOÁN HKI - ĐỀ 1

ÔN TẬP TOÁN HKI - ĐỀ 1

5th Grade - University

20 Qs

ôn tập phương trình bậc nhất

ôn tập phương trình bậc nhất

8th Grade - University

20 Qs

3H2_Ôn tập giữa HK2

3H2_Ôn tập giữa HK2

3rd Grade - University

20 Qs

Kiểm Tra Đạo Hàm và Xác Suất

Kiểm Tra Đạo Hàm và Xác Suất

11th Grade - University

20 Qs

Tiếng Việt - ôn tập đề 3 (10/3)

Tiếng Việt - ôn tập đề 3 (10/3)

University

20 Qs

Baikiemtra so 2-TVTH

Baikiemtra so 2-TVTH

University

20 Qs

oop-4

oop-4

Assessment

Quiz

Mathematics

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thinh huu

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

để khai báo Delegate , bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây ?

public delegate void truyenDL();

delegate truyenDL();

Không có đáp án nào đúng  ( delegate < Kiểu DL> TEN degelete ( ds tham số)

public void delegate truyènDL();

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi xây dựng lớp đối tượng , các thuộc tính dữ liệu thường được khai báo trong phạm vi:

private and protected

private

protected

public

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lập trình hướng đối tượng là

phương pháp đặt trọng tâm vào các đối tượng, nó không cho phép dữ liệu

đặt một cách tự do trong hệ thống; dữ liệu được gói với các hàm thành phần.

phương pháp mới của lập trình máy tính, chia chương trình thành các hàm;

quan tâm đến chức năng của hệ thống.

phương pháp đặt trọng tâm vào các chức năng, cấu trúc chương trình được

xây dựng theo cách tiếp cận hướng chức năng.

phương pháp lập trình cơ bản gần với mã máy.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần private của lớp là thành phần

cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp.

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa

truy xuất tới.

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp, chỉ có các phương thức bên trong lớp mới có thể truy xuất được.

cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp và cho phép kế thừa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần protected của lớp là thành phần

cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp.

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp, chỉ có các phương thức bên

trong lớp mới có thể truy xuất được.

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa

truy xuất tới.

cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp và cho phép kế thừa

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần public của lớp là thành phần

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa

truy xuất tới.

không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức bên

trong lớp mới có thể truy xuất được.

cho phép truy xuất từ bên trong và ngoài lớp và cho phép kế thừa.

cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính kế thừa là

Khả năng sử dụng lại các hàm đã xây dựng.

Khả năng xây dựng các lớp mới từ các lớp cũ, lớp mới được gọi là lớp dẫn

xuất, lớp cũ được gọi là lớp cơ sở.

Khả năng sử dụng lại các kiểu dữ liệu đã xây dựng.

Khả năng sử dụng lại các hàm đã xây dựng.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?