
Ôn tập KHTN
Authored by Đinh Nguyễn Tâm Như
Physics
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là dụng cụ dùng để đo chiều dài?
Nhiệt kế
Thước cuộn
Đồng hồ bấm giây
Lực kế
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các bước đo thể tích một hòn đá:
1. Buộc hòn đá vào một sợi dây.
2. Cầm sợi dây, nhúng hòn đá ngập trong nước ở cốc đong, mực nước trong cốc dâng lên.
3. Đặt cốc đong trên mặt phẳng, đổ một lượng nước bằng khoảng thể tích cốc, đọc và ghi lại thể tích nước.
4. Đọc và ghi lại thể tích nước. Lấy thể tích này trừ đi thể tích nước ban đầu ta tính được thể tích hòn đá.
Thứ tự thực hiện đúng các bước là:
A. 1-2-3-4.
B. 1-4-3-2.
C. 3-1-2-4.
D. 3-4-2-1
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:
6,6 cm
6,5 cm
6,8 cm
6,4 cm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt độ màu đỏ trên nhiệt kế y tế là:
A. 100 độ C
B. 37 độ C
C. 42 độ C
D. 20 độ C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Phải dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của bàn là, cơ thể người, nước đang sôi, không khí trong phòng?
A. Bàn là - nhiệt kế kim loại. Cơ thể người - nhiệt kế thủy ngân. Nước đang sôi: nhiệt kế rượu. Không khí trong phòng: nhiệt kế y tế.
B. Bàn là - nhiệt kế kim loại. Cơ thể người - nhiệt kế thủy ngân. Nước đang sôi: nhiệt kế y tế. Không khí trong phòng: nhiệt kế rượu.
C. Bàn là - nhiệt kế kim loại. Cơ thể người - nhiệt kế y tế. Nước đang sôi: nhiệt kế thủy ngân. Không khí trong phòng: nhiệt kế rượu.
D. Bàn là - nhiệt kế y tế. Cơ thể người - nhiệt kế kim loại. Nước đang sôi: nhiệt kế thủy ngân. Không khí trong phòng: nhiệt kế rượu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kenvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Farenhai, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu? Biết rằng mỗi độ trong thang nhiệt độ Kenvin bằng độ trong thang nhiệt độ Xenxiut và ứng với 273K.
A. 20 độ F
B. 100 độ F
C. 68 độ F
D. 261 độ F
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của viên bi trên máng nghiêng được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào được lấy làm kết quả?
A. Giá trị của lần đo cuối cùng.
B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
C. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.
D. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Năng lượng hao phí
Quiz
•
6th Grade
14 questions
KHTN 6 ĐO THỜI GIAN CÔ TÌNH
Quiz
•
6th Grade
15 questions
ĐỘNG LƯỢNG, CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Sự nở vì nhiệt của các chất
Quiz
•
6th Grade
10 questions
TRẮC NGHIỆM
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Máy phát điện xoay chiều
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
BÀI 9: SỰ ĐA DANG CỦA CHẤT
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Chủ đề: Phòng cháy chữa cháy
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Thermal Energy
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Distance and Displacement
Quiz
•
6th - 8th Grade
24 questions
Waves, Parts of Waves and Wave Properties
Quiz
•
5th - 7th Grade
20 questions
Force & Net Force
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Net force and types of forces review
Quiz
•
6th Grade