Search Header Logo

Kiểm tra chữ tín

Authored by Thuận Lê

Education

7th Grade

Used 16+ times

Kiểm tra chữ tín
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Biểu hiện của giữ chữ tín là

giữ đúng lời hứa.

buôn bán hàng kém chất lượng.

từ bỏ khi gặp khó khăn.

đổi ý không làm theo lời đã hứa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Biểu hiện không giữ chữ tín là

quyết tâm làm đến cùng.

không buôn bán hàng giả để thu lợi nhuận cao.

nói như thế nào làm đúng như thế ấy.

hứa suông.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Vào đợt lợn bị dịch tả Châu Phi, người dân mua thịt lợn ít dần. Biết được điều đó, bà A mở cửa hàng thịt lợn sạch nhưng thực tế vẫn lấy thịt lợn bị ốm, bị bệnh để bán nhằm thu lợi nhuận cao. Hành vi đó của bà A thể hiện hành vi

bà A coi thường người khác.

bà A không tôn trọng người khác.

bà A giữ chữ tín.

bà A không giữ chữ tín.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Nhiều lần V vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, V đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn V cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ đầu bài. Việc làm đó của B thể hiện

V là người không giữ chữ tín.

V là người giữ chữ tín.

V là người không tôn trọng người khác.

V là người tôn trọng người khác.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ "…". "Chữ tín là … , … giữa người với người."

sự tự hào, yêu thương.

sự tin tưởng, tôn trọng.

sự yêu thương, giúp đỡ.

sự tin tưởng, niềm tin.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ "…". "Chữ tín là … , … giữa người với người."

sự tự hào, yêu thương.

sự tin tưởng, tôn trọng.

sự yêu thương, giúp đỡ.

sự tin tưởng, niềm tin.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ "…". "Giữ chữ tín là coi trọng … của mọi người đối với …"

lòng tin, mình.

lời hứa, nhau.

lòng tin, người khác.

lời hứa, chúng ta.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?