Search Header Logo

Pawa kanji 11-23

Authored by bui tran

Other

University

Used 3+ times

Pawa kanji 11-23
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

41 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

携わる

「HUỀ」Đi theo nghề

Liên quan đến

Tham gia vào việc gì đó ( chế thuốc , khai thác vv

さわる

おそわる

かかわる

たずさわる

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

稼いだ

「GIÁ」Câu giờ、Kiếm (tiền)

かいだ

かせいだ

しのいだ

つかいだ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

目撃

「MỤC KÍCH」chứng kiến

目撃者:người làm chứng

もくげき

もくしゅ

もくてつ

もくしょう

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

類似

「LOẠI TỰ」Sự tương tự; sự giống nhau

Trong trò chơi Mario có 2 nhân vật. Nhân vật màu đỏ là Mario マリオ, còn nhân vật màu xanh là Luigi (ルイジ) chính là chữ kanji này, tức là một nhận vật tương tự như mario. Có rất nhiều game, manga, anime Nhật có cách chơi chữ ntn

類似品が 出回っている: Hàng nhái đang xuất hiện trên thị trường

すうじ

すうに

るいじ

るいに

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

試み

THÍ」Việc thử

Phương pháp kokoromi

チャレンジ

いどみ

のぞみ

こころみ

たくらみ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

惜しむ

「TÍCH」1. tiếc nuối 2. tận dụng (time)

Căn cơ; tằn tiện; tiết kiệm; dành dụm

おしむ

かなしむ

つつしむ

なつかしむ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

一見

「NHẤT KIẾN」

いちげん:lần đầu gặp mặt( khách lần đầu đến)

いっけん:thoạt nhìn, thoáng qua

いちみ

ひとみ

いっけん

ひっけん

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?