VOCAB GS6 U3 A closer look 1

VOCAB GS6 U3 A closer look 1

6th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1st - 12th Grade

8 Qs

check homework english 7 -tiết 37

check homework english 7 -tiết 37

1st - 10th Grade

10 Qs

CLIL 1: Khám phá Việt Nam

CLIL 1: Khám phá Việt Nam

6th Grade

10 Qs

tv 6A 8/8

tv 6A 8/8

6th Grade

10 Qs

TEST WEEK 2 SEPTEMBER GRADE 6

TEST WEEK 2 SEPTEMBER GRADE 6

6th Grade

10 Qs

Kiểm tra bài cũ (Day 19)

Kiểm tra bài cũ (Day 19)

6th Grade

10 Qs

7 days challenge 3

7 days challenge 3

1st - 6th Grade

10 Qs

file 8

file 8

1st Grade - University

10 Qs

VOCAB GS6 U3 A closer look 1

VOCAB GS6 U3 A closer look 1

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Mina Nguyễn

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ nào miêu tả người chăm chỉ?

Hài hước

Chăm chỉ

Tự tin

Năng động

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào có nghĩa là 'người nhút nhát'?

Thân thiện

Nhút nhát

Tốt bụng

Sáng tạo

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ nào có nghĩa là 'thông minh'?

Chu đáo

Hài hước

Thông minh

Cẩn thận

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ nào có nghĩa là 'gặp gỡ người mới'?

Gặp gỡ người mới

Vẽ tranh

Học nhanh

Chú ý đến

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ nào miêu tả người sáng tạo?

Sáng tạo

Chăm chỉ

Tốt bụng

Năng động