Search Header Logo

Bài 4 - Hàng [ha ] [ma]

Authored by AKEMI CLASS

World Languages

6th - 8th Grade

Used 2+ times

Bài 4 - Hàng [ha ] [ma]
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 1.Các bộ phận sau được sử dụng khi phát âm [hi]

Nướu và đầu lưỡi

đầu lưỡi và khẩu cái cứng

Môi và nướu

Đầu lưỡi và môi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 2.Trước khi phát âm âm [ma mi mu me mo] cần làm gì?

kéo cằm

Kéo miệng ngang

Mở to miệng như phát âm [a]

Mím môi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 3. Âm nào trong các âm sau phát âm như thổi nến?

ma

fu

hi

mo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. 4.Chào trưa/chiều

おはようございます。

こんばんは。

こにちは。

ありがとう。

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5.Xin lỗi bạn bè/ người ít tuổi hơn mình?

ありがとうございます。

すみません。

おはようございます。

ごめんなさい。

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6.「いってらっしゃい」nói khi nào?

Nói khi đi ra ngoài

Nói khi đi ra ngoài

Nói với người đi ra ngoài

Nói với người ở nhà

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7.「ごちそうさま」là lời chào dùng khi nào?

lời chào trước khi ăn cơm

lời chào sau khi ăn cơm

Lời chào khi lần đầu gặp mặt)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?