
VL 12 TT

Quiz
•
Physics
•
1st - 5th Grade
•
Hard
Lê A14k57
Used 2+ times
FREE Resource
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là
J/kg
J/kgK
Jkg
Jkg/K
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Chọn đáp án sai. Nhiệt hóa riêng của một chất lỏng phụ thuộc vào ?
Khối lượng
Bản chất của chất lỏng
Tốc độ bay hơi
Cả 3 đáp án đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó
Hóa hơi ở nhiệt độ sôi của chất lỏng
Hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy
Hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi
Hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ 373K
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất càng cao thì sẽ cần nhiều năng lượng hơn để chuyển trạng thái từ
thể lỏng sang thể khí
thể khí sang thể lỏng
thể lỏng sang thể rắn
thể rắn sang thể khí
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Khi một chất đang hóa hơi ở nhiệt độ sôi, nếu ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của nó sẽ
tăng
giảm
không đổi
không thể xác định do thiếu dữ kiện
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Khi chúng ta tắm hay lau mặt bằng nước, thường có cảm giác mát, lạnh vì
Da đã cung cấp nhiệt lượng để nước nóng sôi rồi hoá hơi nên nhiệt độ trên da giảm xuống
Da đã tỏa nhiệt lượng trong quá trình bay hơi của nước nên nhiệt độ trên da giảm xuống
Da đã hấp thụ nhiệt lượng trong quá trình bay hơi của nước nên nhiệt độ trên da giảm xuống
Da đã thu nhiệt lượng của nước nóng để làm nhiệt độ trên da giảm xuống
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?
Máy biến áp
Điều hòa
Quạt điện
Nhiệt kế thủy ngân
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
17 questions
VẬT LÝ LỚP 6

Quiz
•
5th Grade
20 questions
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - Hóa 9

Quiz
•
2nd Grade
19 questions
Câu hỏi về chất lỏng và chất khí

Quiz
•
1st Grade
17 questions
bài tập về 3 định luật chất khí

Quiz
•
KG - 10th Grade
12 questions
Công Nghệ (3) ôn tập

Quiz
•
1st Grade
15 questions
lý 8

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Vật lý 9 - hk1/24

Quiz
•
1st Grade
20 questions
CHINH PHỤC VẬT LÝ 12 CHƯƠNG 1

Quiz
•
4th - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade