Search Header Logo

Chương 2. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

Authored by Khánh Phạm

Philosophy

University

Used 2+ times

Chương 2. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

“Vật chất là nguyên tử” là quan niệm của nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào?

Platon

Democrit

AritxtotHeraclit

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất

Vận động của vật chất là vận động tự thân

Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “... là hình thức đặc biệt của vận động, vận động trong cân bằng”

Lao động

Ngôn ngữ

Đứng im

Vận động xã hội

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “... là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức, là cái vỏ vật chất của tư duy”

Lao động

Ngôn ngữ

Phát triển

Đứng im

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống hoàn thành quan điểm sau của chủ nghĩa duy vật biện chứng: ... (1)... quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động ...(2)... của con người.

(1) Lao động, (2) nghệ thuật

(1) Ngôn ngữ, (2) tinh thần

(1) Ngôn ngữ, (2) tinh thần

(1) Vật chất, (2) thực tiễn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản?

1

2

3

4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ: “Kết quả là …(1)... xuất hiện do …(2)... lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra”

(1) những mối liên hệ, (2) sự kết hợp

(1) những sự tác động, (2) những biến đổi

(1) những sự vận động, (2) những thay đổi

(1) những sự vận động, (2) những thay đổi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?