Search Header Logo

SC1 Bài 8 음식

Authored by Quỳnh Nguyễn

World Languages

Professional Development

Used 2+ times

SC1 Bài 8 음식
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Ngữ pháp '겠' có ý nghĩa gì?

Nói về sự vật, hiện tượng, hành vi

sẽ xảy ra trong tương lai gần.

Thể hiện ý chí rằng người nói sẽ thực

hiện điều gì đó

Dùng khi muốn thể hiện mong muốn

Thể hiện sự phỏng đoán khi dùng với

ngôi thứ ba.

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

'알겠습니다'

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng Việt

'하늘에 구름이 많아요. 내일 비가 오겠습니다.'

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Dịch câu này sang tiếng Việt

'열심히 하겠습니다.'

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Ngữ pháp -지 않다 có nghĩa thế nào?

Ngữ pháp phủ định

Đi với động từ

Đi với tính từ

Đi với danh từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngữ pháp phủ định nào được dùng trong giao tiếp thoải mái nhiều hơn?

지 않다

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Nghĩa trang trọng của ngữ pháp -(으)세요 là gì?

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?