CẦU HIỀN CHIẾU (Ngô Thì Nhậm)

CẦU HIỀN CHIẾU (Ngô Thì Nhậm)

11th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

LUYỆN TẬP

LUYỆN TẬP

9th - 12th Grade

10 Qs

Câu hỏi về học tập và phát triển

Câu hỏi về học tập và phát triển

9th Grade - University

9 Qs

ĐỀ TRẮC NGHIÊM- KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1-12A1-ONLINE

ĐỀ TRẮC NGHIÊM- KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1-12A1-ONLINE

KG - University

10 Qs

Sai mà không biết vì sao?

Sai mà không biết vì sao?

1st - 12th Grade

9 Qs

Quiz về nhà thơ Lò Ngân Sủn

Quiz về nhà thơ Lò Ngân Sủn

6th Grade - University

10 Qs

Quiz về cách gọt củ hoa thủy tiên

Quiz về cách gọt củ hoa thủy tiên

7th Grade - University

12 Qs

Trắc nghiệm về truyện thơ dân gian

Trắc nghiệm về truyện thơ dân gian

11th Grade

12 Qs

NHIỆM VỤ TUẦN 3 - NGỮ VĂN 10A6,10A9

NHIỆM VỤ TUẦN 3 - NGỮ VĂN 10A6,10A9

9th - 12th Grade

10 Qs

CẦU HIỀN CHIẾU (Ngô Thì Nhậm)

CẦU HIỀN CHIẾU (Ngô Thì Nhậm)

Assessment

Quiz

Social Studies

11th Grade

Medium

Created by

Hoàng Lan

Used 2+ times

FREE Resource

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 1: Luận đề trong văn bản nghị luận là:

A. Là luận điểm trùm một đoạn văn bản, thường được nêu phần mở đầu của đoạn.

B. Là quan điểm bao trùm toàn bộ bài viết, thường được nêu ở nhan đề hoặc trong phần mở đầu của bài viết.

C. Là quan điểm bao trùm toàn bộ bài viết, thường được nêu ở nhan đề

D. Là thành tố có tính chất bao trùm có chức năng định hướng việc

triển khai các luận điểm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2: Các luận điểm với sự thống nhất của lí lẽ và bằng chứng, có nhiệm vụ làm rõ:

A. Thái độ của người viết về luận đề.

B. Phạm vi mở rộng của luận đề, nhằm khẳng định tính ưu việt của luận đề.

C. Từng khía cạnh và thể hiện tính nhất quán của luận đề.

D. Cấu trúc mạch lạc của văn bản nghị luận.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 3: Bố cục và trình tự, thứ bậc (kết cấu) của hệ thống ý trong bài nghị luận nhằm mục đích nào?

A. Thu hút sự chú ý của độc giả

B. Làm sáng tỏ luận đề, bài viết rõ ràng, mạch lạc và có sức thuyết phục cao.

C. Tài năng của người viết

D. Khẳng định quan điểm của người viết là đúng đắn nhất.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 4: Văn bản nghị luận có thể kết hợp các yếu tố bổ trợ nào?

A. Thuyết minh, miêu tả, báo chí.

B. Miêu tả, tự sự, biểu cảm.

C. Thuyết minh, miêu tả, tự sự, biểu cảm.

D. Miêu tả, tự sự, biểu cảm, infographic.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5: Câu nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của thể loại chiếu?

A. Một loại văn nghị luận cổ, thường do vua chúa ban ra để triều đình và nhân dân thực hiện. Có thể do đích thân nhà vua viết nhưng thường do các văn tài võ lược viết thay vua.

B. Một thể loại văn học lịch sử trung đại để ghi công tích các bậc danh nhân, anh hùng hoặc các sự kiện lịch sử...

C. Một thể văn thư bề tôi viết đưa lên nhà vua để bày tỏ một điều gì đó với lời lẽ cung kính.

D. Một thể văn thư nhà vua dùng để ban bố mệnh lệnh cho thần dân

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6: Bài "Chiếu cầu hiền" ra đời trong hoàn cảnh đất nước như thế nào?

A. Khi triều đại Lê - Trịnh sụp đổ.

B. Khi Trịnh Sâm lên ngôi vua

C. Khi Nguyễn Huệ lên ngôi vua

D. Khi triều đại Tây Sơn sụp đổ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7: Chiếu cầu hiền ra đời với mục đích gì?

A. Kêu gọi những người theo Nguyễn Ánh ra giúp Tây Sơn.

B. Kêu gọi sĩ phu Bắc Hà ra cộng tác với triều đình Tây Sơn.

C. Kêu gọi các Nho sĩ ra giúp nước.

D. Kêu gọi những người giỏi võ ra giúp nước.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?