
N3 bài tập tìm sao (mondai 5)
Authored by 里菜 若村
World Languages
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
1. 時間と _______ _______ ★ _______ 行けるのに。
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
2. 日本の _______ , _______ ★ _______ でしょう。
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
3. さすが _______ _______ ★ _______ 3ヶ月先までいっぱいだ。
Answer explanation
Để sắp xếp cả 4 lựa chọn vào câu, câu hoàn chỉnh sẽ là:
「さすが人気のある店だけあって、予約は3ヶ月先までいっぱいだ。」
Tạm dịch: "Quả nhiên là một cửa hàng nổi tiếng, lịch đặt chỗ đã đầy kín đến 3 tháng sau."
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
4. 井上さんは、_______ _______ ★ _______ いける人だ。
Answer explanation
「井上さんは、どんな国に行っても生きていける人だ。」
Tạm dịch: "Anh Inoue là người có thể sống ở bất kỳ quốc gia nào dù có đi đến đâu."."
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
5. この中で、_______ _______ ★ _______ 人はいませんか。
Answer explanation
「この中で,だれか会計の係りを頼める人はいませんか。」
Tạm dịch: "Trong số này, có ai có thể phụ trách kế toán không?"
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
6. こんなに _______ _______ ★ _______ 成績が上がりません。
Answer explanation
「こんなに一生懸命勉強しているのにちっとも成績が上がりません。」
Tạm dịch: "Dù học hành chăm chỉ như vậy nhưng thành tích vẫn không hề tiến bộ."
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
7. 寒くなって _______ _______ ★ _______ にしました。
Answer explanation
「寒くなって きたし 天気が悪いので 帰ることにしました。」
Tạm dịch: "Trời trở lạnh và thời tiết xấu nên tôi đã quyết định về sớm."
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?