Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I

6th Grade

52 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Chương II- NST (HSG lần 1)

Chương II- NST (HSG lần 1)

1st - 9th Grade

50 Qs

ÔN TẬP CHKI KHTN 6

ÔN TẬP CHKI KHTN 6

6th Grade

47 Qs

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 7

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 7

6th Grade

47 Qs

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

6th Grade

48 Qs

Kiểm tra kiến thức KHTN

Kiểm tra kiến thức KHTN

6th Grade

50 Qs

Ôn tập cuối kì 1 lớp 6

Ôn tập cuối kì 1 lớp 6

6th Grade

50 Qs

KHTN6_Ôn tập Tế Bào

KHTN6_Ôn tập Tế Bào

6th Grade

47 Qs

Khoa học

Khoa học

5th Grade - University

52 Qs

Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Assessment

Quiz

Science

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Mai Hoài Tưởng

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

52 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoạt động nghiên cứu về khả năng miễn dịch của tế bào đối với virus SARS-CoV-2 ở những người bị nhẹ hoặc không có triệu chứng có vai trò:

(1). Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.

(2). Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.

(3). Chăm sóc sức khỏe con người.

(4). Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoạt động nào sau đây liên quan chủ yếu đến lĩnh vực Hóa học?

A. Lai tạo giống bò để tỉ lệ nạc và mỡ tối ưu nhất, thịt mềm không bị dai.

B. Nghiên cứu tác hại của các cơn "bão từ" trên Trái đất.

C. Xử lí chất thải của một nhà máy trước khi đưa ra môi trường bên ngoài.

D. Xác định thời điểm xảy ra nguyệt thực, nhật thực, trăng máu…

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dùng kính lúp có thể quan sát được:

A. Màu sắc của kim loại sắt

B. Hình dạng của gân lá

C. Tế bào

D. Vi khuẩn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hình ảnh nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

A. b

B. a

C. d

D. c

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

A. Rắn, lỏng

B. Lỏng, khí

C. Khí, rắn

D. Rắn, lỏng, khí

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của thể rắn là:

A. Dễ bị nén.

B. Có hình dạng và thể tích xác định.

C. Các hạt liên kết không chặt chẽ.

D. Các hạt chuyển động tự do.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

A. Tan rất ít trong nước

B. Chất khí, không màu

C. Không mùi, không vị

D. Làm đục dung dịch n

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?