
KIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 10 - LESSON 13
Authored by Nhi Huyen
English
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
career, occupation, profession
(n) nghề, sự nghiệp
(n) công thức nấu ăn
(n) ban, hội đồng, nhóm
(n) phẩm chất, kinh nghiệm/giấy chứng nhận
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
apply to
(v) áp dụng
(n) bài tóm tắt
(n) nguồn tài nguyên
nhiều
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
apply for
(v) ứng tuyển, đăng ký
(n) điểm chính, điểm nổi bật
(n) động vật hoang dã
(n) nghề, sự nghiệp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
clinic
(n) phòng khám
(n) thực tập sinh
(n) phẩm chất, kinh nghiệm/giấy chứng nhận
(v) áp dụng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
close
gần
(np) danh sách khách mời
nhiều
(v) ứng tuyển, đăng ký
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
well-know, renowned
(adj) nổi tiếng
(v) chuyền đi/vượt qua, đậu
(n) nghề, sự nghiệp
(n) phòng khám
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
take a look
(v) xem qua
lẽ ra, phải
(v) áp dụng
gần
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?