
ÔN TẬP GHK I KHTN8
Authored by Thỏ Thỏ
Biology
8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 2 pts
Câu 1: Phổi là một bộ phận của hệ cơ quan nào?
A. Hệ bài tiết. B. Hệ hô hấp. C. Hệ tiêu hóa. D. Hệ sinh dục.
A. Hệ bài tiết.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 2 pts
Câu 2: Bệnh loãng xương gây nên các tác hại gì?
A. Giúp xương mềm, dẻo dai hơn.
B. Giúp xương rắn chắc hơn.
C. Giảm sự linh hoạt trong vận động cơ thể, tăng nguy cơ gãy xương.
D. Không ảnh hưởng gì đến đặc điểm, tính chất của xương.
A. Giúp xương mềm, dẻo dai hơn.
B. Giúp xương rắn chắc hơn.
C. Giảm sự linh hoạt trong vận động cơ thể, tăng nguy cơ gãy xương.
D. Không ảnh hưởng gì đến đặc điểm, tính chất của xương.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 2 pts
Câu 3: Ngồi học không đúng tư thế, mang vác vật nặng quá sức là nguyên nhân gây nên bệnh, tật nào sau đây?
A. Bệnh loãng xương. B. Tật cong vẹo cột sống.
C. Bệnh sâu răng. D. Bệnh viêm ruột.
A. Bệnh loãng xương.
B. Tật cong vẹo cột sống.
C. Bệnh sâu răng.
D. Bệnh viêm ruột.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 2 pts
Câu 4: Lập khẩu phần ăn cần dựa vào nguyên tắc nào ?
A. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
B. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, cung cấp đầy đủ năng lượng.
C. Cân đối thành phần các chất dinh dưỡng, cung cấp đầy đủ năng lượng.
D. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, cung cấp đầy đủ năng lượng, cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.
A. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
B. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, cung cấp đầy đủ năng lượng.
C. Cân đối thành phần các chất dinh dưỡng, cung cấp đầy đủ năng lượng.
D. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, cung cấp đầy đủ năng lượng, cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 2 pts
Câu 5. Cơ quan nào trong ống tiêu hoá thực hiện nhiệm vụ hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?
A. Ruột non. B. Ruột già. C. Dạ dày. D. Trực tràng.
A. Ruột non.
B. Ruột già.
C. Dạ dày.
D. Trực tràng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Bệnh loãng xương thường gặp ở độ tuổi nào?
A. Dưới 20 tuổi.
B. Từ 20 đến 40 tuổi.
C. Trên 50 tuổi.
D. Không phụ thuộc vào độ tuổi.
A. Dưới 20 tuổi.
B. Từ 20 đến 40 tuổi.
C. Trên 50 tuổi.
D. Không phụ thuộc vào độ tuổi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Tình trạng thiếu vitamin D có thể dẫn đến bệnh gì?
A. Bệnh loãng xương.
B. Bệnh tiểu đường.
C. Bệnh tim mạch.
D. Bệnh viêm khớp.
A. Bệnh loãng xương.
B. Bệnh tiểu đường.
C. Bệnh tim mạch.
D. Bệnh viêm khớp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Hệ vận động
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào.
Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
TÌM HIỂU VỀ COVID-19
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Bài 38. Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
Quiz
•
8th Grade
15 questions
bài 3 sinh 10
Quiz
•
KG - University
10 questions
Ai thông minh hơn HS cô Linh
Quiz
•
2nd - 8th Grade
10 questions
Bài virus tiết 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
SH8 bài 2. Cấu tạo cơ thể người
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
cell theory and organelles
Quiz
•
6th - 8th Grade
14 questions
Reading Comprehension SC.7.L.15.1
Passage
•
8th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Natural Selection and Adaptation in Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Cellular Respiration
Quiz
•
7th - 8th Grade
27 questions
Ecological relationships
Quiz
•
8th - 10th Grade