
Câu hỏi về tính chất vật chất
Quiz
•
Others
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
hyr6q9kq4g apple_user
FREE Resource
Enhance your content in a minute
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các vật rắn giữ được hình dạng và thề tích của chúng là do loại lực nào sau đây?
Lực hấp dẫn.
Lực ma sát.
Lực tương tác phân tử.
Lực hạt nhân.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.
Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng
Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.
Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các trạng thái rắn, lỏng, khí của vật chất?
Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định.
Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất yếu.
Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét các tính chất sau đây của các phân tử (I) Chuyển động không ngừng. (II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đây. (III) Khi chuyển động va chạm với nhau. Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?
(I) và (I).
(I) và (I).
(III) và (I).
(I), (II) và (III)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?
(I) và (I).
(I) và (I).
(III) và (I).
(I), (II) và (III).
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Quiz về Địa lý Việt Nam thi thử
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Câu hỏi về lao động và dân cư
Quiz
•
12th Grade
27 questions
chủ đề 4
Quiz
•
12th Grade
28 questions
KT CĐ Sử
Quiz
•
12th Grade
28 questions
KTCT2
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
quốc phòng
Quiz
•
12th Grade
24 questions
bài 14
Quiz
•
12th Grade
24 questions
Kiến thức Tin học lớp 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
