
N3 tìm sao 41 - 50
Authored by 里菜 若村
World Languages
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
41. 課長「山田さん、資料の整理をやってもらえますか。来週の金曜__ __ _★_ __、
できるときにお願がいします。」
ですから
で
いい
まで
Answer explanation
「課長『山田さん、資料の整理をやってもらえますか。来週の金曜 4. まで 3. で 2. いい 1. ですから、できるときにお願いします。』」
Nghĩa của câu là: "Trưởng phòng: 'Yamada, bạn có thể sắp xếp tài liệu giúp tôi được không? Đến thứ Sáu tuần sau là được, nên khi nào có thời gian thì làm giúp nhé.'"
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
42. 私は、もし自分が____ ____ __★__ ____看護師の仕事をしています。
考えながら
ということを
患者だったら
どうしてほしいか
Answer explanation
「私は、もし自分が 3. 患者だったら 4. どうしてほしいか 2. ということを 1. 考えながら 看護師の仕事をしています。」
Nghĩa của câu là: "Tôi làm công việc của một y tá với suy nghĩ rằng nếu mình là bệnh nhân, mình sẽ muốn người khác làm gì cho mình."
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
43. 私はエアコンの風が好きではないので、夏の夜、暑くて____ ____ ★
____、自分の部屋ではエアコンを使いません。
どうしても
とき
寝られない
以外は
Answer explanation
「私はエアコンの風が好きではないので、夏の夜、暑くて 1. どうしても 3. 寝られない 2. とき 4. 以外は、自分の部屋ではエアコンを使いません。」
Nghĩa của câu là: "Tôi không thích gió từ điều hòa, nên vào những đêm hè, trừ khi quá nóng đến mức không thể ngủ được, tôi không dùng điều hòa trong phòng của mình."
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
45. この辺りは自然が多く、いつかこういうところに住んでみたいと思うが、近くに買い
物できる場所がないので、____ ____ __★__ ____のは大変そうだ。
私には
できない
生活する
車の運転が
Answer explanation
「この辺りは自然が多く、いつかこういうところに住んでみたいと思うが、近くに買い物できる場所がないので、 4. 車の運転が 2. できない 1. 私には 3. 生活する のは大変そうだ。」
Nghĩa của câu là: "Khu vực này có nhiều thiên nhiên, và tôi nghĩ một ngày nào đó muốn thử sống ở một nơi như vậy, nhưng vì không có chỗ mua sắm gần đó, nên đối với tôi, người không biết lái xe, có vẻ sẽ khó khăn để sống ở đây."
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
46. レストランAは___ ___ ★_ ___なかなか予約がとれない人 気店になった。
雑誌
で
有名な
紹介されてから
Answer explanation
「レストランAは 有名な雑誌で 紹介されてから、なかなか予約がとれない人気店になった。」
Nghĩa của câu là: "Nhà hàng A đã trở thành một quán ăn nổi tiếng khó đặt chỗ kể từ khi được giới thiệu trên một tạp chí nổi tiếng nào đó."
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
47. (海岸で)
A:「わあ、夕日がきれいですね。」
B:「本当にすばらしいですね。_____ _____ ★___ _____ ありません。」
夕日は
見たことが
きれいな
こんなに
Answer explanation
「本当にすばらしいですね。 4. こんなに 3. きれいな 1. 夕日は 2. 見たことが ありません。」
Nghĩa của câu là: "Thật sự tuyệt vời. Tôi chưa từng thấy hoàng hôn đẹp như thế này bao giờ."
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
48. 昨日、テレビでテニスの試合を見た。_____ _____ ★_ _____最後まで本当に
どきどきした。
試合で
どちらが
おかしくない
勝っても
Answer explanation
「昨日、テレビでテニスの試合を見た。 2. どちらが 4. 勝っても 3. おかしくない 1. 試合で 最後まで本当にどきどきした。」
Nghĩa của câu là: "Hôm qua, tôi đã xem một trận đấu quần vợt trên TV. Đó là một trận mà bên nào thắng cũng không có gì lạ , nên tôi hồi hộp đến tận phút cuối."
Nghĩa là : trận đấu ngang sức , cơ hội thắng chia đều cho cả 2, nên hấp dẫn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?