
hoá học
Authored by Bảo Hồng
Others
1st Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
chu kì 4, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm VA.
chu kì 4, nhóm VI.
chu kì 3, nhóm IIA.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt là
11 và 23
11 và 11
11 và 22
11 và 12
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
Không mang điện.
Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.
Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hóa học nghiên cứu vấn đề gì?
Trạng thái, cấu trúc, tính chất.
Thành phần, trạng thái, tính chất.
Thành phần, cấu trúc, trạng thái.
Thành phần, cấu trúc, tính chất
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong một nguyên tử....
số electron = số neutron.
số electron = số proton.
.số proton = số neutron.
số electron = số proton + số neutron
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số khối (A) của một nguyên tử được xác định bằng
tổng số proton và số neutron.
tổng số proton, số neutron và số electron.
tổng số proton và số electron.
Số proton
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông tin nào sau đây không đúng?
Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
27 questions
Câu hỏi trắc nghiệm vật lý
Quiz
•
1st - 5th Grade
28 questions
Vật Lý
Quiz
•
1st - 5th Grade
35 questions
1-35
Quiz
•
1st Grade
31 questions
ôn sinh
Quiz
•
1st - 5th Grade
33 questions
Quiz về lịch sử Việt Nam
Quiz
•
1st Grade
30 questions
Câu hỏi về trao đổi khí ở động vật
Quiz
•
1st Grade
33 questions
Kiến thức về Biển Đông
Quiz
•
1st - 5th Grade
26 questions
Cách và dụng cụ nấu ăn
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
100th Day of School 1st/2nd
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the American Revolution
Interactive video
•
1st - 5th Grade