
Quiz về Phiên âm và Nghĩa
Authored by thị lưu
English
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
谢 có phiên âm và nghĩa là gì?
xiè - Cảm ơn
là - Hoan nghênh
jīnglì - Kinh nghiệm
bāngzhù - Giúp đỡ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
啦 có phiên âm và nghĩa là gì?
jīnglì - Kinh nghiệm
là - Thán từ biểu cảm
bàifǎ - Phương pháp
bāngmáng - Giúp đỡ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
经历 có phiên âm và nghĩa là gì?
jīnglì - Kinh nghiệm
yìnxiàng - Ấn tượng
bànfǎ - Phương pháp
bāoguǒ - Bưu kiện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
印象 có phiên âm và nghĩa là gì?
yìnjiàn - Quan điểm
yìnxiàng - Ấn tượng
xiéyì - Hiệp ước
yìwén - Ý kiến
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
���津 có phiên âm và nghĩa là gì?
tiānjīn - Thành phố Thiên Tân
bǎohù - Bảo vệ
bànfǎ - Phương pháp
bāoshì - Phòng làm việc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
办法 có phiên âm và nghĩa là gì?
bāngzhù - Giúp đỡ
bànfǎ - Phương pháp
bǎoguǒ - Bưu kiện
bàokàn - Báo chí
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
办公室 có phiên âm và nghĩa là gì?
bànfǎ - Phương pháp
bāngmáng - Giúp đỡ
bāngōngshì - Văn phòng
bāojié - Bảo vệ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?