SINH TN 2

SINH TN 2

12th Grade

19 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

PJOK 12 (SENAM LANTAI)

PJOK 12 (SENAM LANTAI)

12th Grade - University

21 Qs

Evijai 19

Evijai 19

12th Grade

19 Qs

TPS (Prediksi)

TPS (Prediksi)

12th Grade - University

20 Qs

phap luat 1

phap luat 1

KG - University

16 Qs

trường THCS và THPT Đông du

trường THCS và THPT Đông du

6th - 12th Grade

15 Qs

Right Triangles !

Right Triangles !

11th - 12th Grade

20 Qs

Ps124, I guess

Ps124, I guess

3rd - 12th Grade

20 Qs

SINH TN 2

SINH TN 2

Assessment

Quiz

Fun

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ánh đẹp chai

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

tho@i ho@

phổ biến

liên tục

đ@c hiệu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phân tử RNA được phiên mã từ mạch khuôn 3 - TAC-TGC-TGG-GAT-TGT-TGG-5 của gene sẽ có trình tự nucleotitde nào sau đây

A. 3-AUG-UGU-UGG-GUU-UGU-UAUS'.

B. 5'-ATG-TCG-TCC-CTA-TCT-ACC-3

C.5'-AUG-ACG-ACC-CUA-UCU-ACC-3.

D. 5'-GUC-ACA-ACC-CAA-ACA-ACC-3

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại ribonucleotide để tổng hợp một phân từ mRNA nhân tạo quy định enzyme phân giải loại đường X, sau đó bỏ các m RNA trong các ống nghiệm được đánh đầu từ 1 đến 4 và xem xét mức độ phân giải đường X. Dấu "-" thể hiện các ống nghiệm không có khả năng phân giải, đấu “+” thể hiện các ống nghiệm có khả năng phân giải. Trong số các ống nghiệm trên ống nghiệm nào có bổ sung 3 loại nucleotide U, A, G?

A. Ông số 1, 2.

B. Ông số 2, 3.

C. Ông số 1, 4.

D. Ông số 3 và 4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quả trình phiên mã được gọi là vùng

A. khởi động.

B. vận hành.

C. điều hoà.

D. kết thúc.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là

A. Allele mới.

B. Đột biến gene.

C. Đột biến điểm.

D. Thể đột biến.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kêt hydrogen của gene

A. Thêm 3 cặp nucleotide G - C.

B. Thay thê 3 cặp A - T băng 3 cặp G - C.

C. Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.

D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một chúng vi khuẩn Escherichia coli mang đột biến làm thay đổi trình tự nucleotide ở vùng vận hành (operator) của operon lac làm giảm ái lực với protein ức chê. Nhận định nào sau đây vê sự phiên mã của các gene cầu trúc trong operon lac ở chủng vi khuân này là đúng?

A. Các gene cầu trúc được phiên mã ở cả môi trường có lactose và môi trường không có lactose.

B. Các gene cầu trúc được phiên mã ở môi trường có lactose và không được phiên mã ở môi trường không có lactose.

C. Các gene cấu trúc không được phiên mã ở cả môi trường có lactose và môi trường không có lactose.

D. Các gene cầu trúc không được phiên mã ở môi trường có lactose và được phiên mã ở môi trường không có lactose.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?