Search Header Logo

ÔN GDKT GK1

Authored by Ngoc Nguyen

Other

11th Grade

Used 1+ times

ÔN GDKT GK1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

48 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ trường hợp nào dưới đây?

Thông tin tuyển dụng trên phương tiện thông tin đại chúng.

Các phiên giao dịch việc làm.

Trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

Mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung và cầu, bình ổn giá là thể hiện vai trò của chủ thể nào sau đây trong quan hệ cung - cầu?

người kinh doanh.

người sản xuất.

người tiêu dùng.

nhà nước.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% - 1.000%) được gọi là tình trạng

lạm phát vừa phải.

lạm phát ổn định.

siêu lạm phát.

lạm phát phi mã.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

giá trị.

cầu.

cung.

giá cả.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thị trường việc làm và thị trường lao động có mối quan hệ

chặt chẽ với nhau.

tách biệt với nhau.

tương tác theo chu kỳ.

tác động một chiều.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích

giống nhau.

khác nhau.

cào bằng.

bằng nhau.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nơi thực hiện quan hệ xã hội giữa người lao động và người sử dụng lao động trên cơ sở một hợp đồng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là thị trường

chứng khoán.

việc làm.

bất động sản.

lao động.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?