Search Header Logo

KIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 18 - LESSON 19

Authored by Nhi Huyen

English

University

Used 1+ times

KIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 18 - LESSON 19
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

renovation

(n) cải tạo, tân trang
(n) vòng tuyển chọn
(n) dây cáp, dây nguồn
(n) người làm bánh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

production

(n) tác phẩm (bộ phim, vở kịch,... được sản xuất)
(n) ký tặng (ký tên)
(adj) bị mất
(v) hoàn thành 1 yêu cầu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

musical

nhạc kịch
(v) nhận lời mời làm việc
(n) thanh thiếu niên, (adj) ít kinh nghiệm
(v) hoàn thành

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

fund-raiser

(n) buổi gây quỹ
(np) nhân viên mới
(n) người lớn tuổi, (adj) kỳ cựu/lâu năm
(v) sạc pin lại

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

casting

(n) tuyển diễn viên
hợp đồng thuê hết hạn
(n) cải tạo, tân trang
(n) dung lượng pin

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

audition

(n) vòng tuyển chọn
(np) pin năng lượng mặt trời
(n) tác phẩm (bộ phim, vở kịch,... được sản xuất)
(n) dây cáp, dây nguồn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

autograph

(n) ký tặng (ký tên)
(v) có thể chi trả, đủ tiền chi trả
nhạc kịch
(adj) bị mất

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?