C3 CTDL

C3 CTDL

University

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Quiz về Kiểu Dữ Liệu List và Set (1)

Quiz về Kiểu Dữ Liệu List và Set (1)

7th Grade - University

15 Qs

ÔN TẬP BÀI 8 TIN HỌC

ÔN TẬP BÀI 8 TIN HỌC

9th Grade - University

10 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm về Internet và tìm kiếm thông tin

Câu hỏi trắc nghiệm về Internet và tìm kiếm thông tin

6th Grade - University

10 Qs

01mcb

01mcb

12th Grade - University

15 Qs

Câu hỏi bài 2 Tìm kiếm thông tin trên web

Câu hỏi bài 2 Tìm kiếm thông tin trên web

5th Grade - University

10 Qs

K8 - Bài 9A: Trình bày văn bản

K8 - Bài 9A: Trình bày văn bản

8th Grade - University

10 Qs

Session 02

Session 02

University

15 Qs

CMC Global - Job Fair 2026 - Q1

CMC Global - Job Fair 2026 - Q1

University

10 Qs

C3 CTDL

C3 CTDL

Assessment

Quiz

Information Technology (IT)

University

Practice Problem

Hard

Created by

Anh Đoàn Trần

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự khác biệt giữa kiểu dữ liệu thông thường và kiểu dữ liệu trừu tượng (ADT):

Kiểu dữ liệu thông thường xác định cả kiểu và phép toán cụ thể.

Kiểu dữ liệu trừu tượng chỉ định nghĩa các phép toán mà không xác định cách thức triển khai.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu diễn mô hình toán học trong kiểu dữ liệu trừu tượng (ADT):

Mô hình tập hợp (Set Model)

Định lý hàm (Function Theorem)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công dụng của phép toán RETRIEVE(P, L) và cách thức hoạt động:

Trả về phần tử tại vị trí P trong danh sách L.

Xóa phần tử tại vị trí P trong danh sách L.

Thêm phần tử vào danh sách L tại vị trí P.

Duyệt qua toàn bộ danh sách L.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí của phần tử đầu tiên trong danh sách liên kết đơn được xác định bởi con trỏ `head`. Con trỏ này luôn trỏ đến phần tử đầu tiên trong danh sách, hoặc `NULL` nếu danh sách rỗng. Vai trò của con trỏ trỏ đến vị trí đầu tiên là gì?

Giúp dễ dàng tiếp cận phần tử đầu tiên

Chỉ ra kết thúc của danh sách

Cập nhật con trỏ của phần tử trước

Giải phóng bộ nhớ cho phần tử bị xóa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí sau phần tử cuối trong danh sách liên kết đơn là `NULL`, có nghĩa là không có phần tử nào sau phần tử cuối cùng. Vai trò của con trỏ trong việc xác định vị trí này là gì?

Giúp nhận biết rằng danh sách đã kết thúc

Cập nhật con trỏ của phần tử trước

Giải phóng bộ nhớ cho phần tử bị xóa

Duyệt qua toàn bộ danh sách

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong danh sách cài đặt bằng con trỏ, hàm `First(List L)` hoạt động như thế nào để lấy vị trí đầu tiên của danh sách?

Hàm `First(List L)` trả về con trỏ đến phần tử đầu tiên của danh sách.

Hàm `First` không duyệt qua danh sách mà chỉ trả về con trỏ `head`.

Hàm này cho phép người dùng nhanh chóng truy cập phần tử đầu tiên.

Nếu danh sách có các phần tử `[1, 2, 3]` và `head` trỏ đến phần tử `1`, thì `First(L)` sẽ trả về con trỏ trỏ đến phần tử `1`.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngăn xếp (Stack) là gì? Định nghĩa và các đặc điểm cơ bản của ngăn xếp:

Ngăn xếp (Stack) là một cấu trúc dữ liệu tuyến tính theo nguyên lý LIFO.

Phần tử cuối cùng được đưa vào ngăn xếp sẽ là phần tử đầu tiên được lấy ra.

Phép toán này dùng để thêm phần tử vào ngăn xếp.

Cho phép xem phần tử ở đầu ngăn xếp mà không xóa nó.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?