
UNIT 4 REMEMBERING THE PAST ( GRADE 9 - PART 01 )
Authored by 21 Nguyễn Thị Kim Trang
English
9th Grade
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
45 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ancestor" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Tổ tiên, cha ông
Cổ đại, lâu đời
Lâu đài
Thế kỉ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ancient" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bộ sưu tập
Cổ đại, lâu đời
Chân trần
Kỉ niệm đám cưới
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "anniversary" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Lễ kỉ niệm
Kỉ niệm đám cưới
Tổ tiên, cha ông
Cung cấp năng lượng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "anniversary of sth" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Lễ kỉ niệm ngày gì
Kỉ niệm, ăn mừng
Thuộc cộng đồng
Bộ sưu tập cái gì đó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "wedding anniversary" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Lễ kỉ niệm đám cưới
Lễ kỉ niệm
Thế kỉ
Nổ ra, bùng ra
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "appear" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Xuất hiện
Cung cấp năng lượng
Bộ sưu tập
Kỉ niệm đám cưới
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "associated with sth" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Gắn với việc gì, liên kết với cái gì
Nổ ra, bùng ra
Cổ đại, lâu đời
Thế kỉ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?