
test hô hấp
Quiz
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Châu Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Động tác hít vào ở cá muốn nói đến cử động đưa nước vào miệng và khe mang. Theo nguyên tắc nước sẽ đi từ nơi có áp suất ……(1)..... đến nơi có áp suất ……(2).... Khi thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng …..(3)....., nước tràn qua miệng vào khoang miệng.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
1 – cao; 2 – thấp; 3 - tăng
1 – thấp; 2 – cao; 3 - tăng
. 1 – cao; 2 – thấp; 3 - giảm
1 – thấp; 2 – cao; 3 - giảm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ….(1)..... từ môi trường vào cơ thể và thải …(2)...... từ cơ thể ra môi trường.
Cụm từ (1) và (2) lần lượt là:
CO2 và O2
O2 và SO2
O2 và CO2
CO2 và O2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
.
1 – côn trùng; 2 – âm.
1 – côn trùng; 2 – dương.
1 – bò sát; 2 – âm.
1 – bò sát; 2 – dương.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?
Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.
Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.
O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.
C02 được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí và vào trong tế bào.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là
hô hấp bằng phổi.
hô hấp bằng hệ thống ống khí.
hô hấp qua bề mặt cơ thể.
hô hấp bằng mang.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để
Để tăng số lượng mang.
Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.
Để tăng kích thước cho mang.
Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
phế quản phân nhánh nhiều.
khí quản dài.
có nhiều phế nang.
có nhiều túi khí.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Bài kiểm tra nguyên phân
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
HỖN HỢP VÀ DUNG DỊCH
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
BỆNH DỊCH VÀ TÁC NHÂN GÂY BỆNH Ở NGƯỜI
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Sinh học 11
Quiz
•
11th Grade
10 questions
TRUYỀN TIN QUA XINAP
Quiz
•
10th - 11th Grade
10 questions
Sự hấp thụ nước và muối khoáng - 11A11
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Sinh học 8- Trắc nghiệm về mô
Quiz
•
8th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Stages of Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
VCS Biology_ Unit 5_DNA Structure/Function & Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
AP Bio Insta-Review Topic 4.1*: Cell Communication
Quiz
•
9th - 12th Grade
102 questions
Fall Final
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Transport Across the Membrane
Quiz
•
9th - 12th Grade
