
퀴그 "겠다"
Authored by Nhi Huynh
World Languages
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Câu nào sau đây thể hiện hành động trong tương lai của người nói?
A. 저는 내일 영화를 보겠어요.
B. 저는 어제 영화를 봤어요.
C. 저는 지금 영화를 보고 있어요.
D. 저는 항상 영화를 봐요.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Trước khi bắt đầu ăn một bữa ăn do người khác chuẩn bị, người Hàn thường nói câu gì?
A. 맛있게 드세요.
B. 잘 먹었습니다.
C. 잘 먹겠습니다
D. 감사합니다.
오늘 정말 잘 먹었습니다.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
다음 주에 가족들과 여행을 __________.
A. 갔어요
B. 가고 있어요
C. 가요
D. 가겠어요
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
신입 사원: 앞으로 열심히 __________.
A. 오겠습니다
B. 하겠습니다
C. 먹겠습니다
D. 뵙겠습니다
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Trả lời câu hỏi sau theo ảnh bên:
가: 무엇을 마시겠습니까?
나:______________.
A. 콜라를 안 마시겠습니다
B. 우유를 마시겠습니다
C. 콜라를 마시겠습니다
D. 커피를 마시겠습니다
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?