
Bài hóa học đề
Authored by Hung A
Chemistry
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: cho cân bằng hóa học của phản ứng sau NO2(g) màu nâu đỏ) <>N2O4(g) (không màu) <H*298=-58kJ
A chiều thuật là quá trình tỏa nhiệt
Khi hệ Đạt trạng thái cân bằng Nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn độn đập dần lên
C. Khi hệ Đạt trạng thái cân bằng nếu dùng vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều Nghịch
D. Tải trạng thái cân bằng số mol NO2 bằng sô đa Mol N2O4
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2: cho các phát biểu sau ,Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
A. Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện
B. Cân bằng hóa học là cân bằng động
C.CO(g)+H2O(g)--CO2(g) cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp
D. Khi lên núi cao, Một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt. DO ở trên núi cao, hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng:Hb+O2--HbO2 chuyển dịch theo chiều nghịch ,giải Phóng oxygen
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 3: cho các phát biểu sau ,Phát biểu nào đúng ,phát biểu nào sai ?
A. Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái tại đó tất cả các chất phản ứng có nồng độ bằng 0
B. Tại thời điểm cân bằng phản ứng thuận nghịch hỗn hợp luôn chứa nhiều chất sản phẩm hơn chất phản ứng
C. Ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp diễn với tốc độ bằng nhau
D. Trong phản ứng thuận nghịch, tại thời điểm cân bằng tốc độ phản ứng thuận luôn bằng tốc độ phản ứng nghịch
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 4: nitrogen có nhiều ứng dụng trong sản xuất và đời sống:
A. Nitrogen Lỏng có thể bảo quản các chế phẩm sinh học (máu, tinh trùng )
B. Là nguồn nguyên liệu duy nhất sản xuất phân đạm urea
C. Nitrogen cũng là tác nhân làm lạnh trong bảo quản thực phẩm
D. Nitrogen được sử dụng trong các dụng cụ hàn điện acetylen đèn xì
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5 : khi nghiên cứu tính chất hóa học phân tử NH3, ta nhận thấy NH3 có những tính chất hóa học :
A. Tác dụng với axit
B. Khử được một số oxit kim loại
C. Khử được hydro
D. Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Giới thiệu về hợp chất hữu cơ
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
BÀI 9: BASE - KHTN 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Một số hợp chất của nitrogen với oxygen
Quiz
•
11th Grade
10 questions
KEM ĐÂY ;))
Quiz
•
11th Grade
10 questions
hóa bài tập ancol
Quiz
•
11th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP CẤU TRÚC LỚP VỎ E CỦA NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
TN ANKIN
Quiz
•
11th Grade
10 questions
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
The Chemistry of Climate Change Review
Quiz
•
11th Grade
17 questions
Polarity and Intermolecular Forces
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Electromagnetic Spectrum
Quiz
•
9th - 11th Grade