
Phân bón hóa học
Quiz
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Ban Duc
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Answer explanation
NaNO3 không phải là đạm amoni vì nó không chứa ion amoni (NH4+). Các chất còn lại như NH4Cl, NH4NO3 và (NH4)2SO4 đều chứa ion amoni.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Answer explanation
(NH2)2CO, hay còn gọi là urê, có hàm lượng nitơ cao nhất trong các loại phân đạm được liệt kê, giúp cung cấp dinh dưỡng hiệu quả cho cây trồng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Answer explanation
CaSO4 (canxi sulfat) không phải là phân kali, trong khi KCl, K2SO4 và K2CO3 đều chứa kali và được sử dụng làm phân kali. Do đó, CaSO4 là lựa chọn đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Answer explanation
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3, cung cấp đầy đủ nitơ, photpho và kali cho cây trồng, giúp tăng trưởng và phát triển tốt.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl.
NH4NO3.
NaNO3.
K2CO3.
Answer explanation
NH4NO3 (amoni nitrat) khi phân hủy sẽ tạo ra ion NH4+, làm tăng nồng độ ion H+ trong đất, từ đó làm tăng độ chua của đất. Các phân bón khác không có tác dụng tương tự.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đạm urê có thành phần chính là
(NH4)2CO3.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Ca(H2PO4)2.
Answer explanation
Đạm urê có thành phần chính là (NH2)2CO, hay còn gọi là urê. Các lựa chọn khác không phải là thành phần chính của đạm urê.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Answer explanation
Chất lượng phân lân được đánh giá qua % khối lượng P2O5, vì đây là dạng phổ biến của phốt pho trong phân bón, phản ánh khả năng cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng hiệu quả nhất.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ĐỀ 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
1ºano Tabela Periódica
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
bonding and molecular geometry quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
chất béo
Quiz
•
1st Grade - University
24 questions
Solutions, Saturation, and Solubility
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Chemical quantities - Six weeks review
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Quiz 7 sec 2 chapter 2 type of elements
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Elements & Symbols
Quiz
•
5th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
4:3 Model Multiplication of Decimals by Whole Numbers
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
The Best Christmas Pageant Ever Chapters 1 & 2
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Unit 4 Review Day
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Unit 6-Review The Mole
Quiz
•
11th - 12th Grade
20 questions
Electron Configuration
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Unit 6 -The Mole Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
20 questions
Naming Compounds: Basic Ionic and Covalent Naming
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
65 questions
Midterm Review Chem
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Chemistry Semester A Final Review
Quiz
•
11th Grade
